Đề kiểm tra học kỳ II môn: Tin học 12 - Mã đề 209

Đề kiểm tra học kỳ II môn: Tin học 12 - Mã đề 209

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)

Câu 1: Tại sao phải lưu biên bản trong hệ CSDL?

A. Để phát hiện các truy vấn không bình thường.

B. Trợ giúp việc khôi phục dữ liệu khi có sự cố

C. Đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với dữ liệu

D. Tất cả các phương án

Câu 2: Trong hệ CSDL khách – chủ

A. Máy chủ kiểm tra việc truy cập dữ liệu và đảm bảo toàn vẹn dữ liệu

B. Máy chủ thực hiện truy vấn và khôi phục dữ liệu

C. Máy chủ cung cấp các dịch vụ về dữ liệu

D. Tất cả các thao tác trên

Câu 3: Thiết kế của một bảng Hàng hoá

 

doc 4 trang Người đăng quocviet Lượt xem 2890Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn: Tin học 12 - Mã đề 209", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
Trường THPT Trung Nghĩa
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II 
MÔN: TIN HỌC 12
Mã đề 209
Họ và tên: Lớp : 12A..
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm)
Câu 1: Tại sao phải lưu biên bản trong hệ CSDL?
A. Để phát hiện các truy vấn không bình thường.
B. Trợ giúp việc khôi phục dữ liệu khi có sự cố 
C. Đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với dữ liệu
D. Tất cả các phương án
Câu 2: Trong hệ CSDL khách – chủ
A. Máy chủ kiểm tra việc truy cập dữ liệu và đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
B. Máy chủ thực hiện truy vấn và khôi phục dữ liệu
C. Máy chủ cung cấp các dịch vụ về dữ liệu 
D. Tất cả các thao tác trên
Câu 3: Thiết kế của một bảng Hàng hoá
STT
Mã hàng
Tên hàng
Đơn giá
1
GT – 01
Gạo Năng Hương
16
2
GT – 02
Gạo Tám Thơm
17
A. Chọn khoá chính là STT	B. Chọn khoá chính là Tên Hàng
C. Chọn khoá chính là Đơn Giá	D. Chọn khoá chính là Mã Hàng
Câu 4: Các bước chính tạo lập cơ sở dữ liệu:
A. Tạo bảng, chọn khóa chính, Đặt tên và lưu cấu trúc bảng, tạo liên kết giữa các bảng.
B. Tạo bảng, đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, chọn khóa chính.
C. Tạo bảng, đặt tên trường, chọn khóa chính, đặt tên và lưu cấu trúc bảng.
D. Tạo bảng, đặt tên trường, chọn khóa chính, tạo liên kết giữa các bảng.
Câu 5: Việc thay thế dãy “AAAAAAFFFFFF” bằng “6A6F” là cách mã hóa nào trong các cách sau
A. Mỗi kí tự này thay bằng một ký tự khác
B. Độ dài loạt
C. Cách ký tự đó một số vị trí xác định trong bảng chữ cái
D. Theo quy tắc vòng tròn
Câu 6: Chi phí cho phần cứng có thể giảm là một trong những ưu điểm của:
A. Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân	B. Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm
C. Hệ cơ sở dữ liệu phân tán	D. Hệ cơ sở dữ liệu khách –chủ
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây đúng ?
A. Cấu trúc phân tán dữ liệu phù hợp cho nhiều người sử dụng
B. Cấu trúc phân tán có chi phí thấp hơn cấu trúc tập trung
C. Cấu trúc phân tán dữ liệu không phù hợp cho nhiều người sử dụng
D. Cấu trúc phân tán dữ liệu không cho phép quản trị dữ liệu địa phương
Câu 8: Phép cập nhật cấu trúc nào dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?
A. Thêm một trường vào cuối bảng
B. Chèn một trường vào giữa các trường hiện có
C. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
D. Đổi tên một trường
Câu 9: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
A. in dữ liệu.	B. tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
C. xóa các dữ liệu không cần đến nữa.	D. cập nhật dữ liệu.
Câu 10: Khi lên mạng muốn tải thông tin về máy hoặc đưa thông tin lên mạng mà chưa có tài khoản thường phải?
A. Tải thông tin tự do	B. Tất cả đều đúng
C. Đăng ký quyền truy cập	D. Đăng nhập quyền truy cập
Câu 11: Bảng danh sách thi Tốt nghiệp phổ thông gồm các trường STT, Họ tên, SBD, Phòng thi; ta có thể chọn trường nào làm khoá chính?
A. STT	B. SBD	C. Họ tên	D. Phòng thi
Câu 12: CSDL tập trung có ?
A. 4 kiến trúc	B. 2 kiến trúc	C. 5 kiến trúc	D. 3 kiến trúc
Câu 13: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
A. Thường xuyên sao chép dữ liệu
B. Thường xuyên nâng cấp phần mềm
C. Thường xuyên nâng cấp phần cứng
D. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
Câu 14: Cách nào nêu sau đây không thể nhập dữ liệu cho bảng:
A. nhập qua báo cáo	B. nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu.
C. nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng	D. nhập bằng câu lệnh SQL
Câu 15: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
A. Tên trường	B. Thuộc tính của trường bất kỳ
C. Thuộc tính khoá	D. Địa chỉ của các bảng
Câu 16: Đặc điểm của HQTCSDL phân tán ?
A. Cho phép người dùng nhận thấy sự phân tán về mặt lưu trữ dữ liệu	B. Cho phép quản trị CSDL phân tán
C. Chỉ quản lí dữ liệu người dùng	D. Tất cả đều đúng
Câu 17: Có mấy loại kiến trúc của hệ CSDL ?
A. 2	B. 3	C. 4	D. 1
Câu 18: Trong kiến trúc khách – chủ
A. Máy chủ là máy khai thác dữ liệu, máy khách là máy cung cấp dữ liệu
B. Máy chủ và máy khách có vai trò như nhau
C. Cả máy khách và máy chủ đều khai thác dữ liệu
D. Máy chủ là máy cung cấp dữ liệu, máy khách là máy khai thác dữ liệu
Câu 19: Có mấy giải pháp chính để bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. 4	B. 3	C. 6	D. 5
Câu 20: Trong bảng mỗi hàng ( không kể dòng đầu tiên ) được gọi là:
A. Fields	B. dòng	C. bản ghi	D. cột
Câu 21: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
A. tập hợp các bảng dữ liệu.
B. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau.
C. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ.
D. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access.
Câu 22: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL quan hệ sẽ thay đổi như thế nào?
A. CSDL sẽ bổ sung thêm các thông tin tìm được sau khi thực hiện truy vấn
B. CSDL chỉ chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn
C. Các thông tin rút ra sau khi thực hiện truy vấn không còn lưu trong CSDL
D. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi
Câu 23: Đối tượng đưa ra các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật là:
A. Người phân tích, thiết kế.	B. Chính phủ
C. Người quản trị CSDL.	D. Người dùng
Câu 24: Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính?
A. Nó phải là trường đầu tiên của bảng.
B. Các giá trị của nó phải là duy nhất.
C. Nó phải được xác định như một trường văn bản.
D. Nó không bao giờ được thay đổi
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện ngay sau bước tạo biểu mẫu
B. Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện trước bước tạo biểu mẫu
C. Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện ngay sau khi tạo bảng
D. Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện trước bước tạo bảng
Câu 26: Hệ QTCSDL dùng để CSDL quan hệ gọi là hệ QTCSDL quan hệ.
A. cập nhật và khai thác.	B. thao tác trên
C. tạo lập và cập nhật.	D. tạo lập, cập nhật và khai thác.
Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là đúng
A. Trong hệ CSDL khách – chủ, các máy làm việc một cách tuần tự
B. Trong hệ CSDL khách – chủ, tất cả các máy thực hiện một nhiệm vụ do máy chủ đề ra
C. Trong hệ CSDL khách- chủ, các máy có thể chạy song song
D. Trong hệ CSDL khách – chủ, kinh phí đầu tư cho phần cứng nhiều
Câu 28: Trong phát biểu sau phát biểu nào sai
A. Một quan hệ có thể có khóa hoặc không	B. Một quan hệ là một Fields
C. Một quan hệ là một bảng	D. Mọi quan hệ bắt buộc phải có khóa
Câu 29: Các giải pháp bảo mật nhằm:
A. Bảo vệ cả dữ liệu và chương trình xử lý hệ CSDL
B. Không bị lỗi về phần cứng
C. Không bị mất dữ liệu
D. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Câu 30: Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền mà họ có thể làm, hiện nay dùng phổ biến nhất là
A. Dấu vân tay.	B. Nhận dạng giọng nói
C. Mật khẩu.	D. Chữ kí điện tử.
Câu 31: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
A. chọn kiểu dữ liệu
B. mô tả nội dung
C. đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt.
D. đặt kích thước
Câu 32: Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?
A. in dữ liệu
B. sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu.
C. so sánh đối chiếu dữ liệu.
D. chọn bảng và mẫu hỏi
-----------------------------------------------
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 điểm)
Câu 1( 1 điểm)
 - Có những bước chính nào để tạo lập CSDL? 
- Nêu các bước tạo bảng?
Câu 2( 1 điểm)
- Bảo mật là gì? Có những giải pháp nào để bảo mật thông tin?
BÀI LÀM
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
Câu hỏi
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Đáp án
PHẦN TỰ LUẬN

Tài liệu đính kèm:

  • docDE KTHKII Tin hoc 12.doc