Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 môn thi: Tin học - Lớp 10

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 môn thi: Tin học - Lớp 10

I .Phần trắc nghiệm :

( Chọn phương án đúng trong những câu hỏi sau. ( 0,25 điểm / câu )

Câu 1 : Để tạo bảng ta dùng lệnh nào sau:

A. Table InSert Table B. Nhấn vào nỳt

C. Cả A và B D. TableSelectTable

Câu 2 : Để sao chép 1 đoạn văn bản ta dùng cách nào sau:

A. Ctrl + C B. Edit--> Save as C. File--> Save D. Ctrl + X

Câu 3 : Để đánh số trang tự động ta dùng:

A. File Page Setup B. Insert Break

C. File Page Numbers D. Insert Page Numbers

Câu 4 : Để định dạng đoạn văn bẳn ta dùng lệnh nào sau:

A. Format Bullets and Numbering B. FormatParagraph

C. Format Font D. Format Page Setup

Câu 5 : Để xóa bảng ta dùng lệnh nào sau:

A. Nhấn Delete B. TableDelete Table

C. TableDelete D. Cả 3 cách trên đều đúng

 

doc 3 trang Người đăng quocviet Lượt xem 1553Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II - Năm học 2009 - 2010 môn thi: Tin học - Lớp 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở giáo dục và đào tạo
 hà giang
đề Kiểm tra chất lượng học kỳ I I
Năm học 2009-2010
Trường thpt XÍN MẦN
Môn thi: Tin học - Lớp 10...
Thời gian: 60 phút
Họ và tên:.:
I .Phần trắc nghiệm :
( Chọn phương án đúng trong những câu hỏi sau. ( 0,25 điểm / câu )
Câu 1 : 
Để tạo bảng ta dựng lệnh nào sau :
A.
Tableà InSertà Table
B.
Nhấn vào nỳt 
C.
Cả A và B
D.
TableàSelectàTable
Câu 2 : 
Để sao chộp 1 đoạn văn bản ta dựng cỏch nào sau :
A.
Ctrl + C
B.
Edit--> Save as
C.
File--> Save
D.
Ctrl + X
Câu 3 : 
Để đỏnh số trang tự động ta dựng :
A.
Fileà Page Setup
B.
Insert à Break
C.
Fileà Page Numbers
D.
Insertà Page Numbers
Câu 4 : 
Để định dạng đoạn văn bẳn ta dựng lệnh nào sau :
A.
Formatà Bullets and Numbering
B.
FormatàParagraph
C.
Formatà Font
D.
Formatà Page Setup
Câu 5 : 
Để xúa bảng ta dựng lệnh nào sau :
A.
Nhấn Delete
B.
TableàDeleteà Table
C.
TableàDelete
D.
Cả 3 cỏch trờn đều đỳng
Câu 6 
Để chốn cột ta dựng cỏch nào sau :
A.
Table-->Insert --> Cells
B.
Table-->Select --> Columns
C.
Table-->Insert --> Columns
D.
Table-->Insert --> Rows
Cõu 7: Trong baỷng, muoỏn taựch moọt oõ thaứnh nhieàu oõ ta choùn oõ caàn taựch roài thửùc hieọn:
 	A. à Table à Split Cells Hoaởc nhaựy nuựt leọnh 
	B. à Table à Delete à Cells
 	C. à Table à Merge Cells 
	D. à Table à Merge Cells Hoaởc nhaựy nuựt leọnh 
 Câu 8: Để định dạng cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam" sau khi chọn cụm từ đú ta nhấn lần lượt cỏc tổ hợp phớm nào sau đõy:
	A. Ctrl + B --> Ctrl + U	B. Ctrl + I --> Ctrl + B	
	C. Ctrl + B --> Ctrl + E	D. Ctrl + I --> Ctrl + U	
Câu 9 : Cỏch nào sau đõy để ngắt trang tại vị trớ con trỏ văn bản.
	A. Ctrl + Enter	B. Format --> Beak
	C. Insert --> Page Number	D. Alt + Enter	
Câu 10: Muốn gộp nhiều ụ thành một ụ, sau khi chọn cỏc ụ cần gộp, sau đú ta thực hiện:
	A. Tools-->Merge Cells	B. Table-->Merge Cells	
	C. Table-->Select -->Cells	D. Table-->Split Cells
Câu 11: Cỏch nào sau đõy khụng đỳng để lưu văn bản vào đĩa:
	A. Chọn lệnh File --> Save	B. Nhấn tổ hợp phớm Alt + S	
	C. Nhỏy nỳt trờn thanh cụng cụ	D. Nhấn tổ hợp phớm Ctrl + S
Cõu 12: Muốn thao tỏc với hàng trong bảng, sau khi dựng lệnh Tableàselect, rồi ta chọn tiếp:
	A. Table	B. Cell.	C. Row.	D. Column
Cõu 13 : Để dịnh dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
	A. File à print setup 	 B. Format à page setup
	C. Edit à page setup	 D. File à page setup 
Cõu 14: Thao tỏc nào sai khi định dạng văn bản:
	A. Canh trỏi: Ctrl + L	B. Canh giữa: Ctrl + C	
C. Canh đều: Ctrl + J	D. Canh phải: Ctrl + R
Cõu 15: Những phỏt biểu nào sai, trong cỏc phỏt biểu sau?
	A. Nỳt lệnh cho phộp xem văn bản trước khi in.
	B. Lệnh FileàPrintcho phộp in ngay toàn bộ văn bản
	C. Nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ cho phộp in ngay toàn bộ văn bản
	D. Dựng tổ hợp phớm Ctrl + P ta cú nhiều lựa chọn để in văn bản
Cõu 16: Ngụn ngữ đỏnh dấu siờu văn bản là:
	A. HTML	B. HTTP	C. TCP/IP	D. Cõu B, C
II .Phần tự luận : 
	Cõu 1: Nờu khỏi niệm về định dạng văn bản? Cỏc lện định dạng được chia thành mấy loại đú là những loại nào? ( 01 điểm )
	Cõu 2: Hóy nờu khỏi niệm về giao thức chuyền thụng của mạng mỏy tớnh và khỏi niệm trỡnh duyệt Web của Internet? ( 01 điểm )
	Cõu 3: Nờu khỏi niệm về mụ hỡnh khỏch - chủ trong mạng mỏy tớnh? ( 01 điểm )
Cõu 4: Hóy thực hiện việc nhập đoạn thơ trờn bằng cỏch nhập từ bàn phớm theo hỡnh thức sau. ( 02 điểm )
Gừ chữ việt theo kiểu : TELEX
Bộ mó chữ việt theo kiểu : Unicode.
Bộ phụng chữ việt : Times New Roman.
“ Cụng Cha như nỳi thỏi sơn
Nghĩa Mẹ như nước trong nguồn chảy ra
Một lũng thờ Mẹ kớnh Cha
Cho trũn chữ hiếu mới là đạo con
Ngày nào em bộ cỏn con
Bõy giờ em đó lớn khụn thế này
Cơm Cha ỏo Mẹ chữ Thầy
Nghĩ sao cho bừ những ngày ước ao
Con ngưới cú cố cú ụng
Như cõy cú cội như sụng cú nguồn
Anh em nào phải người xa
Cựng chung Ba, Mẹ một nhà cựng thõn
Anh em như chõn như tay
Rỏch, lành đựm bọc, rở hay đỡ đần”
Cõu 5: Hóy xỏc định trong phần cõu hỏi và nội dung cõu cảu “cõu 4” ta đó định dạng văn bản dưới những hỡnh thức định dạng nào? ( 01 điểm )
PHẦN ĐÁP ÁN
I, Phần trắc nghiệm: 
Cõu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
A
ð
ð
ð
ð
ð
B
ð
ð
ð
ð
ð
ð
C
ð
ð
ð
D
ð
ð

Tài liệu đính kèm:

  • docDe thi kiem tra hoc ky II tin 10 hoc chuan.doc