Giáo án Vật lí 11 - Bài tập thấu kính

Giáo án Vật lí 11 - Bài tập thấu kính

Bài 1: Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 5dp. Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh, độ cao của ảnh A’B’và độ phóng đại ảnh trong các trường hợp.

a) Vật đặt cách thấu kính 10cm. b) Vật đặt cách thấu kính 20cm.

c) Vật đặt cách thấu kính 30cm. d) Vật đặt cách thấu kính 40cm.

e) Vật đặt cách thấu kính 50cm.

Bài 2: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có D = -5dp. Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh, độ cao của ảnh A’B’và độ phóng đại ảnh khi vật đặt cách thấu kính 30cm.

Bài 3: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh, độ cao của ảnh A’B’và độ phóng đại ảnh trong các trường hợp.

a) Vật đặt cách thấu kính 10cm. b) Vật đặt cách thấu kính 20cm.

- Cho d, d’; xác định f

 

docx 2 trang Người đăng hoan89 Ngày đăng 07/10/2021 Lượt xem 726Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 11 - Bài tập thấu kính", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI TẬP THẤU KÍNH
- Cho D (f) , d; xác định d’, k
Bài 1: Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 5dp. Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh, độ cao của ảnh A’B’và độ phóng đại ảnh trong các trường hợp.
a) Vật đặt cách thấu kính 10cm.	b) Vật đặt cách thấu kính 20cm.
c) Vật đặt cách thấu kính 30cm.	d) Vật đặt cách thấu kính 40cm.
e) Vật đặt cách thấu kính 50cm.
Bài 2: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có D = -5dp. Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh, độ cao của ảnh A’B’và độ phóng đại ảnh khi vật đặt cách thấu kính 30cm.
Bài 3: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh, độ cao của ảnh A’B’và độ phóng đại ảnh trong các trường hợp.
a) Vật đặt cách thấu kính 10cm.	b) Vật đặt cách thấu kính 20cm.
- Cho d, d’; xác định f
Bài 4: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cách thấu kính 30cm, người ta thu được một ảnh A’B’ hứng được trên màn cao cách thấu kính 60cm. Xác định tiêu cự và độ tụ của thấu kính trên.
Bài 5: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cách thấu kính 30cm, người ta thu được một ảnh A’B’ hứng được trên màn cao cách thấu kính 15cm. Xác định tiêu cự và độ tụ của thấu kính trên.
Bài 6: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cách thấu kính 30cm, người ta thu được một ảnh A’B’ hứng được trên màn cao cách thấu kính 30cm. Xác định tiêu cự và độ tụ của thấu kính trên.
Bài 7: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cách thấu kính 10cm, qua kính người ta quan sát được một ảnh A’B’ cách thấu kính 30cm. Xác định tiêu cự và độ tụ của thấu kính trên.
Bài 8: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính phân kỳ cách thấu kính 30cm, qua kính người ta quan sát được một ảnh A’B’ cách thấu kính 10cm. Xác định tiêu cự và độ tụ của thấu kính trên.
- Cho f, d’; xác định d.
Bài 9: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, người ta thu được một ảnh A’B’ hứng được trên màn cao cách thấu kính 60cm. Xác định vị trí đặt vật.
Bài 10: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, người ta thu được một ảnh A’B’ hứng được trên màn cao cách thấu kính 15cm. Xác định vị trí đặt vật.
Bài 11: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, người ta thu được một ảnh A’B’ hứng được trên màn cao cách thấu kính 30cm. Xác định vị trí đặt vật.
Bài 12: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, qua kính người ta quan sát được một ảnh A’B’ cách thấu kính 30cm. Xác định vị trí đặt vật.
Bài 13: Một vật sáng AB đặt trước một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 20cm, qua kính người ta quan sát được một ảnh A’B’ cách thấu kính 10cm. Xác định vị trí đặt vật.
- Cho f, k; xác định d’, d
Bài 14: Vật thật AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 15: Vật thật AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao bằng vật. Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 16: Vật thật AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 0,5 lần vật. Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 17: Vật thật AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm cho ảnh ảo A’B’ cao gấp 5 lần vật. Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 18: Vật thật AB qua thấu kính phân có tiêu cự 15 cm cho ảnh ảo A’B’ cao gấp 1/5 lần vật. Tìm vị trí vật ảnh.
- Cho AB, A’B’, f, tính chất ảnh; xác định loại thấu kính và vị trí ảnh, vật.
Bài 19: Cho một vật sáng AB cao 5cm đặt trước một thấu kính có tiêu cự 20cm, cho ảnh A’B’ hứng được trên màn cao 10cm.
a) Thấu kính đó là thấu kính gì?	b) Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 20: Cho một vật sáng AB cao 5cm đặt trước một thấu kính có tiêu cự 20cm, cho ảnh A’B’ hứng được trên màn cao 5cm.
a) Thấu kính đó là thấu kính gì?	b) Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 21: Cho một vật sáng AB cao 5cm đặt trước một thấu kính có tiêu cự 20cm, cho ảnh A’B’ hứng được trên màn cao 2,5cm.
a) Thấu kính đó là thấu kính gì?	b) Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 22: Cho một vật sáng AB cao 5cm đặt trước một thấu kính có tiêu cự 20cm, nhìn qua kính người ta thấy A’B’ trên màn cao 10cm.
a) Thấu kính đó là thấu kính gì?	b) Tìm vị trí vật ảnh.
Bài 23: Cho một vật sáng AB cao 5cm đặt trước một thấu kính có tiêu cự 20cm, nhìn qua kính người ta thấy A’B’ trên màn cao 2,5cm.
a) Thấu kính đó là thấu kính gì?	b) Tìm vị trí vật ảnh.

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_vat_li_11_bai_tap_thau_kinh.docx