Giáo án môn Vật lý lớp 11 - Tiết 63: Bài tập

Giáo án môn Vật lý lớp 11 - Tiết 63: Bài tập

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức : Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về mắt.

2. Kỹ năng : - Rèn luyện kỉ năng tư duy về giải bài tập về hệ quang học của mắt.

 - Rèn luyện kỉ năng giải các bài tập định tính về mắt.

II. CHUẨN BỊ

Giáo viên: - Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.

 - Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.

Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.

 - Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.

III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 :On định lớp.

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.

-Trình bày cấu tạo của mắt về phương diện quang học ? Nêu khái niệm về điều tiết của mắt ?

-Nêu khái niệm về điểm cực cận? Nêu khái niệm về điểm cực viễn ?

-Nêu khái niệm về mắt cận thị, đặc điểm và nêu cách khắc phục ?

-Nêu khái niệm về mắt viễn thị, đặc điểm và nêu cách khắc phục ?

-Nêu khái niệm về mắt lão thị, đặc điểm và nêu cách khắc phục ?

-Năng suất phân li của mắt là gì ? Trình bày sự lưu ảnh của mắt và các ứng dụng ?

 

doc 3 trang Người đăng ngohau89 Lượt xem 845Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Vật lý lớp 11 - Tiết 63: Bài tập", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 63
BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : Hệ thống kiến thức và phương pháp giải bài tập về mắt.
2. Kỹ năng : - Rèn luyện kỉ năng tư duy về giải bài tập về hệ quang học của mắt.
	 - Rèn luyện kỉ năng giải các bài tập định tính về mắt.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên: 	- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
	- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác. 
Học sinh: 	- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
	- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 :Oån định lớp.
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ.
-Trình bày cấu tạo của mắt về phương diện quang học ? Nêu khái niệm về điều tiết của mắt ?
-Nêu khái niệm về điểm cực cận? Nêu khái niệm về điểm cực viễn ?
-Nêu khái niệm về mắt cận thị, đặc điểm và nêu cách khắc phục ?
-Nêu khái niệm về mắt viễn thị, đặc điểm và nêu cách khắc phục ?
-Nêu khái niệm về mắt lão thị, đặc điểm và nêu cách khắc phục ?
-Năng suất phân li của mắt là gì ? Trình bày sự lưu ảnh của mắt và các ứng dụng ?
Hoạt động 3 : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
 Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn .
 Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn .
 Yêu cầu hs giải thích tại sao chọn .
 Giải thích lựa chọn.
 Giải thích lựa chọn.
 Giải thích lựa chọn. 
Câu 6 trang 203 : A
Câu 7 trang 203 :C 
Câu 8 trang 203 :D 
Hoạt động 4 : Giải các bài tập tự luận.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cơ bản
-Yêu cầu hs đọc đề và tóm tắt.
-Vì CV = 50 cm gần hơn mắt bình thường. Vậy mắt bị tật gì ?
-Mắt cận thị nên mang loại kính gì ? Tính tiệu cự và độ tụ của kính ?
- Vị trí gần nhất mà mắt thấy được ảnh ở CC (khi đeo kính) ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tóm tắt.
-Tính độ tăng của độ tụ ? áp dụng công thức: 
Với và 
-Khi quan sát vật ở CC thì tiêu cự nhỏ nhất nên: 
 Khi quan sát vật ở CV thì tiêu cự lớn nhất nên: Với , => dc =?
-Để mắt nhìn thấy vật mà không điều tiết thì vật đặt tại tiêu điểm ( d=f ) để ảnh hiện rõ ở vô cực (). Tính D =?
-Yêu cầu hs đọc đề và tóm tắt.
-Tính tiêu cự và độ tụ của kính mà người cận thị phải đeo ?
-Vì mắt nhìn thấy ảnh ảo cách mắt 12,5cm. Hãy tìm vị trí của vật ?
-Yêu cầu hs đọc đề và tóm tắt.
-Yêu cầu hs vẽ sơ đồ tạo ảnh.
- Đặt vật tại vị trí d = 25cm sẽ nhìn thấy ảnh ảo tại vị trí : d’ = -40 cm. Hãy tính tiêu cự f = ?và D=?
- Nếu người ấy đeo một kính cĩ độ tụ +1dp thì sẽ nhìn được vật gần nhất cách mắt. Hãy tiêu cự của kính cà vị trí của vật ?
 -Hs đọc đề và tóm tắt.
- Mắt có CV cách mắt 50cm là mắt cận thị
- Ta có: f = - OCV = - 50 cm = -0,5m
-Hs đọc đề và tóm tắt.
 với: 
=> dc = 1 m . Vậy CC cách mắt 1m và CV ở 
 d= f = 25 – 2 = 23cm = 0,23 m
Vậy : 
-Hs đọc đề và tóm tắt.
-Tiêu cự và độ tụ của kính phải đeo.
fk = -OCV = - 50cm = - 0,5 m
Vì mắt nhìn thấy ảnh ảo : 
 d’ =OCC = -12,5cm
-Hs đọc đề và tóm tắt.
-vẽ sơ đồ tạo ảnh.
 kính
AB -----------> A’B’ 
 d d’ 
 Độ tụ: 
-tiêu cự kính phải đeo và vị trí của vật :
Bài 9 trang 203 
TT
OCV = 50 cm
OCC = 10 cm
Mắt người này bị tật gì ?
 , D = ?
 = OCC = 10 cm => dC = ? 
Giải.
a) Mắt có CV cách mắt 50cm là mắt cận thị
b) Độ tụ của kính :
Ta có: f = - OCV = - 50 cm = -0,5m
Vị trí gần nhất mà mắt thấy được ảnh ở CC khi đeo kính.
Bài 10 trang 203
TT
Xác định điểm CC và điểm CV ?
D= ? kính cách mắt 2cm. ảnh của vật cách mắt 25 cm
Giải
Độ biến thiên độ tụ của mắt
 (*)
Mà:
 với: 
Từ (*) suy ra: 
=> dc = 1 m
Vậy CC cách mắt 1m và CV ở 
Để mắt nhìn thấy vật mà không điều tiết thì vật đặt tại tiêu điểm ( d=f ) để ảnh hiện rõ ở vô cực ().
 D= f = 25 – 2 = 23cm = 0,23 m
Vậy : 
Bài toán bổ sung 1.
 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm.
a/ Tính độ tụ của kính phải đeo
b/ Khi đeo kính thì người ấy sẽ nhìn được gần nhất cách mắt bao nhiêu ? (Quang tâm của kính coi như trùng với quang tâm của mắt).
TT
Giải 
a) Tiêu cự của thấu kính 
 fk = -OCV = - 50cm = - 0,5 m
Độ tụ của thấu kính:
b) Vì mắt nhìn thấy ảnh ảo : 
 d’ =OCC = -12,5cm
=> 
Vậy khi đeo kính người cận thị sẽ nhìn được vật gần nhất cách mắt là: 16,7cm
Bài toán bổ sung 2.
 Một người viễn thị nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 40cm
a/ Tính độ tụ của kính phải đeo để cĩ thể nhìn vật gần nhất cách mắt 25cm. Kính đeo sát mắt.
b/ Nếu người ấy đeo một kính cĩ độ tụ +1dp thì sẽ nhìn được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu ?
TT
OCC = 40cm
d = 25 cm . Tính D = ?
D= +1dp . Tính d = ?
Giải
a) Ta có sơ đồ tạo ảnh: 
 kính
AB -----------> A’B’ 
 d d’ 
Đặt vật tại vị trí d = 25cm sẽ nhìn thấy ảnh ảo tại vị trí : d’ = -40 cm
Ta có:
 Độ tụ: 
b) Tiêu cự kính phải đeo: 
Nếu người đó đeo kính có độ tụ +1dp thì sẽ nhìn thấy thấy vật gần nhất cách mắt 28,6 cm.
Hoạt động 5 : Củng cố –dặn dò.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Về nhà xem bài toán mới giải.
-Về nhà xem bài học mới.
Nhận nhiệm vụ về nhà thực hiện.

Tài liệu đính kèm:

  • docT63.doc