Câu 1 ( 3đ) Cho nguyên tố R ( Z = 16 ) trong BTH .
a > Viết cấu hình electron của R .Xác định vị trí của R trong BTH ?
b > Viết công thức hợp chất với oxi và hợp chất với hidro của R. Xác định hóa trị của chúng trong hợp chất trên ?
c > So sánh tính chất phi kim của R(Z = 16 ) với P (Z = 15) và Cl (Z = 17)
Câu 2 (3đ) Nguyên tố R thuộc chu kì 4 ,nhóm IA.
a> Cho biết số lớp electron và số eletron ở lớp ngoài cùng .
b> Viết cấu hình electron của R
c> Biết nguyên tố R và X ở 2 nhóm liên tiếp trong cùng 1 chu kì ( ZR< zx)="">
Hãy xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn .
Câu 3 (2đ) Một nguyên tố R ứng với công thức R2O7. Hợp chất của nó với hidro là một chất có thành
phần khối lượng là 2,74 % H . Xác định nguyên tử khối của R ?
Câu 4 (2đ) Khi cho 4,6 g kim loại hóa trị 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M thì
thu được 2,24 lít khí hidro ở (đktc) .
a > Xác định tên kim loại đó ?
b > Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng ?
Sở GD – ĐT Ninh Thuận KIỂM TRA 1 TIẾT lớp 10 CB (lần 2/HK1) Trường THPT Phạm Văn Đồng Môn: Hóa Học ( 2014-2015) Lớp : 10C Thời gian: 45 phút Họ và tên: ( Không sử dụng bảng tuần hoàn) ĐỀ (Cho biết: F=19; Cl=35,5; S=32 ; N=14 : Na =23; Ca =40; H =1; O =16 ; k = 39 ) Câu 1 ( 3đ) Cho nguyên tố R ( Z = 16 ) trong BTH . a > Viết cấu hình electron của R .Xác định vị trí của R trong BTH ? b > Viết công thức hợp chất với oxi và hợp chất với hidro của R. Xác định hóa trị của chúng trong hợp chất trên ? c > So sánh tính chất phi kim của R(Z = 16 ) với P (Z = 15) và Cl (Z = 17) Câu 2 (3đ) Nguyên tố R thuộc chu kì 4 ,nhóm IA. a> Cho biết số lớp electron và số eletron ở lớp ngoài cùng . b> Viết cấu hình electron của R c> Biết nguyên tố R và X ở 2 nhóm liên tiếp trong cùng 1 chu kì ( ZR< ZX) . Hãy xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn . Câu 3 (2đ) Một nguyên tố R ứng với công thức R2O7. Hợp chất của nó với hidro là một chất có thành phần khối lượng là 2,74 % H . Xác định nguyên tử khối của R ? Câu 4 (2đ) Khi cho 4,6 g kim loại hóa trị 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M thì thu được 2,24 lít khí hidro ở (đktc) . a > Xác định tên kim loại đó ? b > Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng ? BÀI LÀM ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Đáp án ,hướng dẫn chấm và biểu điểm (Hóa 10 CB) (Lần 2, HK 1, 2014- 2015) ĐỀ : Đáp án và hướng dẫn chấm Biểu điểm Câu 1> (3,0 ñieåm ) a> R (Z= 16) : 1s22s22p63s23p4 ( ô nguyên tố : 16 ,chu kỳ :3 ,nhóm : VIA ) b > Công thức với oxi : RO3 è R hóa trị 6 Công thức với hidro : RH2 è R hóa tri 2 c > P(Z = 15 ) : 1s22s22p63s23p3 ( chu kỳ 3 ,nhóm VA ) Cl (Z = 17) : 1s22s22p63s23p5 ( chu kỳ 3 ,nhóm VIIA ) è 3 kim loại trên ở cùng 1 chu kì. Tính phi kim của R mạnh hơn P nhưng yếu hơn Cl 1,0đ 1,0đ 1,0 đ Câu 2 ( 3,0 đ ) a> Nguyên tố R có 4 lớp electron ,có 1 e ở lớp ngoài cùng b> Cấu hình electron : 1s22s22p63s23p64s1 c> ZR = 19 Mà X ,Y thuộc 2 nhóm A liên tiếp trong cùng 1 chu kỳ nên cách nhau 1 proton nên ZX = ZR + 1 è ZX = 19 + 1 =20 X (Z = 20 ) :1s22s22p63s23p64s2 ( chu kỳ 4 ,nhóm IIA ) 1,0 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ Câu 3 > %R = 100 – 2,74 = 97,26 % R2O7 è Công thức hợp chất với hidro là : HR MR MH MR 1 = ↔ = è MR = 35,5 (Cl ) %R %H 97,26 2,74 1,0đ 1,0 đ Câu 4 > a> Gọi R là kim loại hóa trị 1 nH2 = 2,24/22,4 = 0,1 (mol ) 2R + 2HCl à 2RCl + H2 (mol) 0,2 ß 0,2 ß 0,1 MR = 4,6 /0,2 = 23 (Na ) b> VHCl = n / CM = 0,2 / 2 = 0,1 (lit) (0,5 đ) 0,5 đ ( 0,5đ) ( 0,5đ) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 CB (HÓA ) ( KT Lần 2:) ( 2014-2015) Chủ đề (nội dung) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở cấp độ thấp Vận vận ở cấp độ cao hơn . Chủ đề 1: Xác định vị trí các nguyên tố ,tính chất của chúng trong BTH .(chương 2:BTH các nguyên tố hóa học ) Từ cấu hình electron àNhận biết được vị trí của chúng trong BTH Viết được công thức hợp chất với oxi,hidro ,hidroxit.Xác định hóa trị trong hợp chất So sánh tính chất của các nguyên tố trong BTH Số câu : 1 câu số điểm :3,0 đ ;Tỉ lệ:30% Số điểm :1,0 đ Số điểm : 1,0 đ Số điểm : 1,0 đ Chủ đề 2: Từ vị trí của nguyên tố trong BTH è Cấu tạo của nguyên tố .(chương 2:BTH các nguyên tố hóa học ) Từ vị trí của nguyên tố trong BTH è Cấu tạo của nguyên tố Từ vị trí của nguyên tố trong BTH è Cấu hình electron nguyên tố Nắm vững 2 nguyên tố ở 2 nhóm A liên tiếp trong 1 chu kì thì cách nhau 1 proton Tính được số hiệu nguyên tử ở 2 nguyên tử è vị trí của nguyên tố trong BTH Số câu : 1 câu số điểm :3,0 đ; Tỉ lệ:30% Số điểm : 1,0đ Số điểm : 1,0 đ Số điểm : 0,5đ Số điểm : 0,5đ Chủ đề 3:Tìm tên nguyên tố dựa vào thành phần % các nguyên tố Từ hợp chất với oxiè hợp chất với hidro và ngược lại Tính được % các chất trong công thức. Từ % các chất trong công thức ,tính được nguyên tử khối chất cần tìm . Số câu : 1 câu số điểm :2,0 đ; Tỉ lệ:2,0% Số điểm : 0,5 đ Số điểm : 0,5 đ Số điểm :1,0 đ Chủ đề 4: Bài xác định tên nguyên tố dựa vào PTPƯ Biết cách đặc kí hiệu tên cần tìm,tính được số mol đề cho Viết được phương trình phản ứng Tính được số khối trong 1 nguyên tử(tìm tên nguyên tử) Tính được nồng độ mol hay thể tích các chất đề yêu cầu Số câu : 1 câu số điểm :2,0 đ; Tỉ lệ:20% Số điểm :0,5 đ Số điểm : 0,5 đ Số điểm : 0,5 đ Số điểm: 0,5 đ Tổng số điểm : 10,0 đ Tổng số câu :4 Tỉ lệ % : 100% Số điểm :3,0 đ Tỉ lệ : 30% Số điểm :3,0 đ Tỉ lệ : 30% Số điểm :3,0 đ Tỉ lệ : 30% Số điểm :1,0 đ Tỉ lệ : 10%
Tài liệu đính kèm: