Đề thi học kì I môn Toán Lớp 11 (Có đáp án) - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Quyền

Đề thi học kì I môn Toán Lớp 11 (Có đáp án) - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Quyền

Câu 3: Cho hình chóp , đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng và là:

A. Đường thẳng qua và song song với B. Đường thẳng qua và song song với

C. Đường thẳng qua và song song với D. Đường thẳng qua và song song với

Câu 4: Từ tập lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?

A. B. C. D.

Câu 5: Qua ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?

A. B. C. D.

Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A. B. C. D.

 

doc 5 trang Người đăng Thùy-Nguyễn Ngày đăng 30/05/2024 Lượt xem 48Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Toán Lớp 11 (Có đáp án) - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Quyền", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
Mã đề thi
132


ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019 
Môn: Toán lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại những điểm có hoành độ nào?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 2: Tìm để phương trình vô nghiệm?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3: Cho hình chóp , đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng và là:
A. Đường thẳng qua và song song với 	B. Đường thẳng qua và song song với 
C. Đường thẳng qua và song song với 	D. Đường thẳng qua và song song với 
Câu 4: Từ tập lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 5: Qua ba điểm không thẳng hàng xác định bao nhiêu mặt phẳng?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để số chấm xuất hiện nhỏ hơn ba là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 8: Cho phép tịnh tiến theo véc tơ biến đường thẳng thành chính nó. Tọa độ của véc tơ là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 9: Một người gọi điện thoại nhưng quên hai chữ số cuối mà chỉ nhớ hai chữ số đó phân biệt. Người đó bấm ngẫu nhiên hai số cuối. Xác suất để người đó gọi đúng số là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 11: Hệ số của trong khai triển là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 12: Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình?
A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng	B. Phép tịnh tiến
C. Phép đồng nhất	D. Phép quay
Câu 13: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14: Phương trình có tập nghiệm nào?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 15: Lớp 11A có học sinh nam và học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh làm lớp trưởng?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Cho đường thẳng đi qua hai điểm . Khẳng định nào đúng?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 17: Số các số nguyên dương gồm năm chữ số khác không và đôi một khác nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 18: Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số giảm?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 19: Một dãy số được tính theo quy luật Số hạng tổng quát của dãy số theo quy luật trên là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 21: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hai đường thẳng cắt nhau thì có duy nhất một điểm chung
B. Hai đường thẳng không đồng phẳng thì chéo nhau
C. Trong không gian, hai đường thẳng song song nếu chúng không có điểm chung
D. Ba đường thẳng không đồng phẳng và đôi một cắt nhau thì đồng quy
Câu 22: Tập xác định của hàm số là tập nào?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 23: Tìm số nghiệm trong đoạn của phương trình 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 24: Nghiệm của phương trình là
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 25: Cho hình chóp , đáy có các cặp cạnh đối không song song. Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Khẳng định nào đúng?
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 26: Cho hình chóp , đáy là hình bình hành tâm , gọi là trung điểm của . Mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là hình gi?
A. Hình thang	B. Hình bình hành	C. Tam giác	D. Ngũ giác
Câu 27: Phép tịnh tiến theo véc tơ biến điểm thành điểm có tọa độ là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 28: Dãy số nào trong các dãy số sau là dãy số tăng?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 29: Số cách xếp bốn người ngồi vào một hàng ngang có bốn ghế là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 30: Cho có trọng tâm . Gọi lần lượt là trung điểm . Phép vị tự tâm biến thành có tỉ số bằng bao nhiêu?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 31: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A. Phép vị tự biến tam giác thành tam giác đồng dạng
B. Phép vị tự tỉ số biến tam giác có diện tích bằng thành tam giác có diện tích bằng 
C. Phép vị tự tỉ số là một phép dời hình
D. Phép vị tự biến tỉ số biến đường tròn bán kính thành đường tròn bán kính 
Câu 32: Cho cấp số cộng . Công sai của cấp số cộng này là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 33: Cho cấp số nhân . Công bội của cấp số nhân này là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 34: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Tất cả các mặt của hình hộp đều là hình bình hành
B. Tất cả các cạnh bên kéo dài của một hình chóp cụt đồng quy
C. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song thì hai giao tuyến đó song song
D. Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất
Câu 35: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 36: Cho tứ diện có , . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Với giá trị nào của thì mặt phẳng qua song song với và cắt tứ diện theo thiết diện là một hình thoi?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 37: Trong mặt phẳng cho đường tròn và đường thẳng . Xét phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm , góc và phép vị tự tâm , tỉ số biến đường tròn thành đường tròn , đường thẳng thành đường thẳng . Khẳng định nào đúng?
A. Đường thẳng và đường tròn không có điểm chung
B. Đường thẳng cắt tại hai điểm có khoảng cách bằng 
C. Đường thẳng cắt tại hai điểm có khoảng cách bằng 
D. Đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung
Câu 38: Cho hình lập phương cạnh . Một mặt phẳng chứa và song song với cắt hình lập phương theo một thiết diện có diện tích bằng bao nhiêu?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39: Phương trình có đúng nghiệm thuộc khi và chỉ khi . Khi đó tổng là số nào?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 40: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 41: Cho cấp số cộng có hai số hạng đầu . Số hạng thứ là số nào?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 42: Tổng các nghiệm thuộc khoảng của phương trình là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 43: Một máy bay có ba động cơ I, II, III hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I, II, III chạy tốt tương ứng là .Máy bay hoạt động được nếu ít nhất một trong ba động cơ trên chạy tốt. Xác suất để máy bay hoạt động được là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 44: Hàm số có bao nhiêu giá trị nguyên dương?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 45: Có người đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn bóng đá và cầu lông. Trong đó có người đăng kí bóng đá, người đăng kí cầu lông. Số người đăng kí cả hai môn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 46: Trong một hộp có hai viên bi trắng và tám viên bi đen, lấy ngẫu nhiên hai viên bi bỏ ra ngoài, rồi lấy tiếp một viên bi. Xác suất để viên bi thứ ba được viên bi trắng là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 47: Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân biết 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 48: Cho dãy số với . Số hạng thứ của dãy số nhận giá trị nào?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 49: Cho đa giác đều đỉnh. Số tam giác tù có ba đỉnh là ba đỉnh của đa giác là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 50: Phép tịnh tiến theo biến đường thẳng thành đường thẳng nào?
A. 	B. 	C. 	D. 
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
B
D
D
B
A
A
C
D
A
A
A
A
D
B
B
C
C
A
C
C
C
B
B
D
A
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
A
D
A
D
B
B
C
C
D
A
A
C
A
C
A
B
D
C
B
D
D
A
A
A
B

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_11_co_dap_an_nam_hoc_2018_2019.doc