Đề kiểm tra học kỳ II - Năm học 2008 - 2009

Đề kiểm tra học kỳ II - Năm học 2008 - 2009

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:

1. Một ống dõy biết sau thời gian t =0.01s,dũng điện trong mạch tăng đều từ 1A đến 3.5A và suất điện động tự cảm là 50V. Độ tự cảm của ống dây bằng

 A. 200mH B. 2H C. 20mH D. 2mH

2. Một vật sáng AB cao 6cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỡ tiờu cự f=- 40cm ,tại điểm A cách thấu kính 8cm. Độ cao của ảnh AB là

 A. 7.2cm B. 5cm C. 9cm D. 3.6cm

3. Tia sáng đi tới tấm thuỷ tinh gồm hai mặt phẳng song song đặt trong không khí dưới góc tới 300.Chiết suất của thuỷ tinh là n= 1,6.Tia lú ra khỏi mặt bờn kia của thuỷ tinh hợp với phỏp tuyến của mặt một gúc

 A. 190 B. 480 C. 300 D. 180

4. Chọn câu đúng.Khi dùng một thấu kính hội tụ để nhỡn một vật ta phải đặt vật cách thấu kính một khoảng:

 A. Giữa f và 2f B. Bằng f C. Lớn hơn f D. Nhỏ hơn f

5. Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ.Dùng một màn ảnh M,ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua tâm O .Kích thước của vật AB là

 A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. Kết quả khỏc

6. Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i= 450 thỡ gúc khỳc xạ r = 300.Gúc giới hạn giữa hai mụi trường này là

 A. 600 B. 300 C. 48.50 D. 450

 

doc 2 trang Người đăng quocviet Lượt xem 1573Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II - Năm học 2008 - 2009", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề Kiểm tra học Kỳ ii năm học 2008 - 2009
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: 
1. Một ống dõy biết sau thời gian t =0.01s,dũng điện trong mạch tăng đều từ 1A đến 3.5A và suất điện động tự cảm là 50V. Độ tự cảm của ống dõy bằng 
 A. 200mH	 B. 2H	 C. 20mH	 D. 2mH
2. Một vật sỏng AB cao 6cm đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh phõn kỡ tiờu cự f=- 40cm ,tại điểm A cỏch thấu kớnh 8cm. Độ cao của ảnh A’B’ là 
 A. 7.2cm	 B. 5cm	 C. 9cm	 D. 3.6cm
3. Tia sỏng đi tới tấm thuỷ tinh gồm hai mặt phẳng song song đặt trong khụng khớ dưới gúc tới 300.Chiết suất của thuỷ tinh là n= 1,6.Tia lú ra khỏi mặt bờn kia của thuỷ tinh hợp với phỏp tuyến của mặt một gúc
 A. 190	 B. 480	 C. 300	 D. 180
4. Chọn cõu đỳng.Khi dựng một thấu kớnh hội tụ để nhỡn một vật ta phải đặt vật cỏch thấu kớnh một khoảng:
 A. Giữa f và 2f	 B. Bằng f	 C. Lớn hơn f	 D. Nhỏ hơn f
5. Một vật AB đặt trước một thấu kớnh hội tụ.Dựng một màn ảnh M,ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua tõm O .Kớch thước của vật AB là 
 A. 5cm	 B. 10cm	 C. 15cm	 D. Kết quả khỏc 
6. Tia sỏng đi từ khụng khớ vào chất lỏng trong suốt với gúc tới i= 450 thỡ gúc khỳc xạ r = 300.Gúc giới hạn giữa hai mụi trường này là
 A. 600	 B. 300	 C. 48.50	 D. 450
7. Phỏt biểu nào sau đõy là sai.Suất điện động tự cảm cú giỏ trị lớn khi :
 A. Dũng điện cú giỏ trị lớn	 B. Dũng điện biến thiờn nhanh
 C. Dũng điện tăng nhanh	 D. Dũng điện giảm nhanh
8. Theo định luật phản xạ thì:
 A. Góc phản xạ bằng hai lần góc tới	 B. Góc phản xạ bằng góc tới
 C. Góc tới lớn hơn góc phản xạ	 D. Góc phản xạ có thể nhỏ hơn hoặc bằng góc tới
9. Vật sỏng AB được đặt vuụng gúc cỏch TKHT cú tiờu cự f một khoảng d = 2f .Ta cú 
 A. Khoảng cỏch vậtvà thấu kớnh là 4f
 B. Khoảng cỏch ảnh và thấu kớnh là 4f
 C. Khoảng cỏch vật và ảnh là 4f,khoảng cỏch ảnh và thấu kớnh là 2f
 D. Khoảng cỏch vật và ảnh là 2f
10. Lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 600,chiết suất n = .Gúc lệch D đạt giỏ trị cực tiểu khi gúc tới i cú giỏ trị 
 A. 450	 B. 600	 C. 300	 D. 900
11. Vật sỏng đặt trước một TKHT cú tiờu cự f = 20cm . Ảnh của vật qua thấu kớnh cú độ phúng đại k= -2. Khoảng cỏch từ vật tới thấu kớnh là 
 A. 30cm	 B. 60cm	 C. 24cm	 D. 40cm
12. Hiện tượng nào trong cỏc hiện tượng sau đõy là hệ quả của hiện tượng phản xạ toàn phần
 A. Sợi quang học	 B. Cỏc lăng kớnh dựng trong ống nhũm, kớnh tiềm vọng
 C. Cỏc ảo tượng	 D. Tất cả cỏc phương ỏn đều đỳng
13. Một thấu kớnh cú hai mặt cong gồm mặt cầu lồi bỏn kớnh R1 bằng 5cm và mặt lừm bỏn kớnh R2 bằng 10cm.Một vật AB đặt trước thấu kớnh ta thu được ảnh A’B’ cú kớch thước A’B’ = (1/2)AB
 A. Thấu kớnh trờn là thấu kớnh phõn kỡ và A’B’ là ảnh ảo B. A’B’ là ảnh thật
 C. A’B’ là ảnh ảo 	 D. Thấu kớnh trờn là thấu kớnh phõn kỡ
14. Treo đoạn dõy dẫn cú chiều dài l= 5cm khối lượng 15g bằng hai đoạn dõy mảnh,nhẹ sao cho dõy dẫn nằm ngang trong từ trường đều cú vộc tơ cảm ứng từ phương thẳng đứng chiều hướng xuống dưới, độ lớn B = 0.5T.Dũng điện chạy qua dõy dẫn I = 2A.Lấy g=10m/s2.Gúc lệch của dõy treo so với phương thẳng đứng là 
 A. α = 450	 B. α = 600	 C. α = 300	 D. α = 750
15. Một người chỉ nhỡn rừ được vật xa nhất cỏch mắt 100 cm. Kết quả nào sau đõy đỳng khi núi về tật của mắt và cỏch sửa tật(coi kớnh đeo sỏt mắt)
 A. Viễn thị, đeo kớnh cú độ tụ D = -1 đp	 B. Cận thị, đeo kớnh cú độ tụ D = -1 đp
 C. Viễn thị, đeo kớnh cú độ tụ D = 1 đp	 D. Cận thị, đeo kớnh cú độ tụ D = 1 đp
16. Lăng kớnh cú gúc chiết quang A và chiết suất n = 2.Khi ở trong chất lỏng cú chiết suất n’ = 1,2 thỡ gúc lệch cú giỏ trị cực tiểu Dmin = A.Giỏ trị của A là 
 A. 50.40	 B. 33.60	 C. 67.20	 D. Một giỏ trị khỏc
17. Đặt một vật sỏng cỏch màn M một khoảng là 4m .Một thấu kớnh L trong khoảng giữa vật và màn để thu được một ảnh rừ nột trờn màn cao gấp ba lần vật . Độ tụ của thấu kớnh là :
 A. 2/3 đp	 B. 3/4 đp 	 C. 4/3 đp	 D. 3/2đp
18. Chọn cõu trả lời đỳng 
 A. Tất cả đều đỳng 
 B. Khi gúc tới i tăng dần thỡ gúc lệch D giảm dần,qua một cực tiểu rồi tăng dần
 C. Gúc lệch của tia sỏng qua lăng kớnh là D = i + i’ – A 
 D. Khi lăng kớnh ở vị trớ cú gúc lệch cực tiểu thỡ tia tới và tia lú đối xứng nhau qua mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang A 
19. Đặt 1 vật AB trước thấu kớnh hội tụ cú f = 12 cm cho ảnh A’B’ lớn gấp 2 lần AB vị trớ của AB đỳng với kết quả nào sau đõy
 A. 18 cm	 B. Kết quả khỏc	 C. 6 cm; 18 cm	 D. 6 cm
20. Trường hợp nào trong cỏc trường hợp sau, mắt nhỡn thấy ở xa vụ cực
 A. Mắt viễn thị khụng điều tiết	 B. Mắt cận thị khụng điều tiết
 C. Mắt khụng cú tật và điều tiết tối đa	 D. Mắt khụng cú tật, khụng điều tiết
21. Một điện tớch q = 3,2 10-9 C cú khối lượng 2.10-27 kg bay vào trong từ trường đều cú B= 0,04T với vận tốc v=2.106m/s theo phương vuụng gúc với từ trường.Bỏn kớnh quỹ đạo của điện tớch bằng
 A. 3,125.10-10m 	 B. 3,125.10-12m	 C. 3,125.10-13m	 D. 3,125.10-11m
22. Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh sẽ cú ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần vật và cỏch vật AB 100cm.Tiờu cự của thấu kớnh là :
 A. 20cm	 B. 40cm	 C. 16cm	 D. 25cm
23. Chiếu một chựm tia sỏng trắng hẹp coi như một tia sỏng vào một lăng kớnh cú chiết suất n = 1,5,cú tiết diện thẳng là tam giỏc cõn ABC,cú gúc chiết quang A bằng 50,theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang.Gúc lú là 
 A. 7.50	 B. 2.50	 C. Tất cả đều sai	 D. 50
24. Một chựm tia sỏng chiếu từ một chất lỏng chiết suất n tới mặt phõn cỏch của mụi trường lỏng – khụng khớ dưới gúc tới 400.Gúc khỳc xạ bằng 600.Chiết suất của chất lỏng bằng
 A. 0,74	 B. 1,35	 C. 1,53	 D. 1,47
Phần tự luận: 
Bài 2(4 điểm) 
Cho hệ thống mạch điện như hỡnh vẽ: 
Thanh kim loại MN cú chiều dài là 50cm cú thể trượt trờn hai thanh dẫn PP’ song song với QQ’.Cho nguồn cú suất điện động E1= 2.4V điện trở trong 3Ω.Thanh ray MN cú RMN = 2Ω .Hệ thống đặt trong từ trường đều cú cảm ứng từ B=0.1T.
1/Khi giữ cho MN đứng yờn.Xỏc định độ lớn của lực từ tỏc dụng lờn MN.
2/Khi cho thanh MN chuyển động với vận tốc khụng đổi 30m/s và và .Xỏc định số chỉ của G
3/ Khi G chỉ 0 thỡ MN chuyển động như thế nào?
 ------------------------------------------ Hết -----------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docDE THI LOP 11.doc