Bài tập trắc nghiệm môn Toán Lớp 11 - Chuyên đề tổ hợp và xác suất

Bài tập trắc nghiệm môn Toán Lớp 11 - Chuyên đề tổ hợp và xác suất

Câu 4: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

Câu 5: Với các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số không đứng cạnh nhau?

Câu 6: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

 

doc 14 trang Người đăng Thùy-Nguyễn Ngày đăng 29/05/2024 Lượt xem 55Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm môn Toán Lớp 11 - Chuyên đề tổ hợp và xác suất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP-TỔ HỢP- XÁC SUẤT- NHỊ THỨC
Câu 1: Số tự nhiên thỏa mãn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Từ các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3: Một hộp có bi đen, bi trắng. Chọn ngẫu nhiên bi. Xác suất bi được chọn đều cùng màu là:
A. 	B. 	C. .	D. 
Câu 4: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 5: Với các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số không đứng cạnh nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7: Số có bao nhiêu ước số nguyên?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 8: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 9: Đội học sinh giỏi cấp trường môn Tiếng Anh của trường THPT X theo từng khối như sau: khối 10 có 5 học sinh, khối 11 có 5 học sinh và khối 12 có 5 học sinh. Nhà trường cần chọn một đội tuyển gồm 10 học sinh tham gia IOE cấp tỉnh. Tính số cách lập đội tuyển sao cho có học sinh cả ba khối.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 10: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng luôn ngồi ở hai đầu ghế?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
Số phần tử của tập hợp hữu hạn được ký hiệu là hoặc .
Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của tập bằng số phần tử của cộng với số phần tử của .
Chỉ có một quy tắc đếm cơ bản à quy tắc cộng.
Quy tắc cộng mở rộng là .
Số đáp án đúng là?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 12: Giá trị của thỏa mãn là:
A. hoặc 	B. 
C. hoặc 	D. 
Câu 13: Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14: Giá trị của thỏa mãn là:
A. 	B. 
C. hoặc 	D. hoặc 
Câu 15: Giá trị của thỏa mãn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Giá trị của thỏa mãn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 17: Quy tắc cộng còn có thể được phát biểu dưới dạng:
A. Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của tập bằng số phần tử của cộng với số phần tử của .	
B. Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của tập bằng số phần tử của cộng với số phần tử của .	
C. Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của tập bằng số phần tử của cộng với số phần tử của .	
D. Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không hợp nhau thì số phần tử của tập bằng số phần tử của cộng với số phần tử của .
Câu 18: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 19: Số ước số tự nhiên của số bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số và chia hết cho :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 21: Tìm biết .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 22: Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 hoc sinh?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 23: Cho tậ . Số các số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau được lấy ra từ tập là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 24: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 25: Có bao nhiêu số palidrom gồm năm chữ số? (Số palindrom là số mà nếu ta viết các chữ số theo thứ tự ngược lại thì giá trị của nó không thay đổi. Ví dụ là mộ số palindrom)
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 26: Từ các chữ số có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 27: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số và chia hết cho :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 28: Từ các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 29: Số có bao nhiêu ước số tự nhiên?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 30: Nghiệm của phương trình là:
A. 	B. 	C. 	D. không tồn tại
Câu 31: Số cố tất cả bao nhiêu ước số tự nhiên?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 32: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 người vào 4 ghế ngồi được bố trí quanh một bàn tròn?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 33: Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
Quy tắc cộng chỉ có thể áp dụng cho hai tập hợp và .
Khi sắp xếp phần tử của tập hợp với theo một thứ tự, ta được một hoán vị các phần tử của tập .
Số hoán vị của một tập hợp có phần tử là .
Khi lấy phần tử của tập hợp có phần tử và sắp xếp chúng theo một thứ tự ta được tổ hợp chập của phần tử của .
Số các tổ hợp chập của một tập hợp có phần tử với là .
Ta quy ước và với .
Số các phát biểu sai trong các phát biểu trên là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 35: Số có bao nhiêu ước số nguyên?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 36: Có bao nhiêu cách viết số nguyên dương gồm năm chữ số phân biệt?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 37: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 38: Tổng các tập con (không tính tập rỗng) của một tập hợp có phần tử là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39: Lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 40: Giá trị của thỏa mãn đẳng thức là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 41: Một hộp bi có viên bi đỏ, viên bi vàng và viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra viên bi trong đó số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 42: Số các tập con của một tập hợp có phần tử là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 43: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số và chia hết cho :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 44: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Một công việc nào đó có hai phương án và mỗi phương án đều có thể thực hiện bởi cách thì công việc đó có thể thực hiện theo cách.	B. Một công việc nào đó có hai công đoạn và mỗi công đoạn đều có thể thực hiện bởi cách thì công việc đó có thể thực hiện theo cách.
C. Một công việc nào đó có hai phương án và mỗi phương án đều có thể thực hiện bởi cách thì công việc đó có thể thực hiện theo cách.	D. Một công việc nào đó có hai công đoạn và mỗi công đoạn đều có thể thực hiện bởi cách thì công việc đó có thể thực hiện theo cách.
Câu 45: Một đội xây dựng gồm 3 kỹ sư, 7 công nhân lập một tổ công tác gồm 5 người. Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác gồm 1 kỹ sư làm tổ trưởng, 1 công nhân làm tổ phó và 3 công nhân tổ viên.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 46: Từ tập hợp có thể lập được bao nhiêu số khác nhau mà các chữ số đều khác nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 47: Cho tập . Có bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau, là số lẻ và chia hết cho .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 48: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho có đúng 3 học sinh nữ.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 49: Cho 10 điểm phân biệt trong đó có 4 điểm thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi cs bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 diểm trên?
A. tam giác	B. tam giác	C. tam giác	D. tam giác
Câu 50: Trong không gian cho 10 điểm phân biệt trong đó không có bốn điểm nào đồng phẳng. Từ các điểm trên ta lập được bao nhiêu vectơ khác nhau, không kể vectơ-không?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 51: Có 4 nữ sinh tên là Huệ, Hồng Lan, Hương và 4 nam sinh tên là An, Bình, Hùng, Dũng cùng ngồi quanh một bàn tròn có 8 chỗ. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp biết nam và nữ ngồi xen kẽ nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 52: Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 3?
A. số	B. số	C. số	D. số
Câu 53: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 54: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng không ngồi cạnh nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 55: Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện về sinh hoạt tại một xã nông thôn gồm có 21 đoàn viên nam và 15 đoàn viên nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân chia 3 nhóm về 3 ấp để hoạt động sao cho mỗi ấp có 7 đoàn viên nam và 5 đoàn viên nữ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 56: Một hộp có bi xanh, bi đỏ, bi vàng. Chọn ngẫu nhiên bi sao cho có đủ ba màu. Số cách chọn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 57: Công thức tính số tổ hợp là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 58: Giá trị của thỏa mãn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 59: Số cách sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 60: Số có bao nhiêu ước số nguyên?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 61: Đội học sinh giỏi cấp trường môn Tiếng Anh của trường THPT X theo từng khối như sau: khối 10 có 5 học sinh, khối 11 có 5 học sinh và khối 12 có 5 học sinh. Nhà trường cần chọn một đội tuyển gồm 10 học sinh tham gia IOE cấp tỉnh. Tính số cách lập đội tuyển sao cho có học sinh cả ba khối và có nhiều nhất 2 học sinh khối 10.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 62: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 63: Cho đa giác đều đỉnh, và . Tìm biết rằng đa giác đã cho có đường chéo.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 64: Biết là số nguyên dương thỏa mãn . Giá trị của bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 65: Tìm , biết .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 66: Giá trị của thỏa mãn là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 67: Một tổ công nhân có 12 người. Cần chọn 3 người làm tổ trưởng, tổ phó, thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn.
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 68: Công thức tính số chỉnh hợp là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 69: Cho hai đường thẳng và song song với nhau. Trên đường thẳng có 5 điểm phân biệt và trên đường thẳng có 10 điểm phân biệt. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu tam giác có các đỉnh là các điểm nằm trên hai đường thẳng và đã cho?
A. tam giác	B. tam giác	C. tam giác	D. tam giác
Câu 70: Đề kiểm tra tập trung môn toán khối 11 của một trường THPT gồm hai loại đề tự luận và trắc nghiệm. Một học sinh tham gia kiểm tra phải thực hiện hai đề gồm một đề tự luận và một đề trắc nghiệm, trong đó loại đề tự luận có 12 đề, loại đề trắc nghiệm có 15 đề. Hỏi mỗi học sinh có bao nhiêu các chọn đề kiểm tra?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 71: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 72: Tìm số nguyên dường thỏa mãn .
A. hoặc 	B. hoặc hoặc 
C. 	D. 
Câu 73: Có 3 viên bi đen khác nhau, 4 viên bi đỏ khác nhau, 5 viên bi xanh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các viên bi trên thành một dãy sao cho các viên bi cùng màu ở cạnh nhau?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 74: Tìm , biết .
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 75: Số có bao nhiêu ước số nguyên?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 76: Có bao nhiêu số có hai chữ số mà số đứng trước lớn hơn số đứng sau:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 77: Để chào mừng 26/03, trường tổ chức cắm trại. Lớp 10A có 19 học sinh nam và 16 học si ... au?
44	B. 24	C.1	D.42
Câu 102: Từ các số tự nhiên 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau?
12	B. 6	C.4	D.24
Câu 103: Cho A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau?
21	B. 120	C. 2520	D.78125
Câu 104:Cho B={1, 2, 3, 4, 5, 6}. Từ tập B có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập B?
720	B. 46656	C.2160	D.360
Câu 105: Cho 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số?
120	B. 1	C.3125	D.600
Câu 106: Cho A={1, 2, 3, 4, 5, 6}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số?
3888	B. 360	C.15	D.120
Câu 107: Cho A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau?
120	B. 7203	C.1080	D.45
Câu 108: Cho A={1, 2, 3, 4, 5}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 2 chữ số đôi một khác nhau?
20	B. 10	C.12	D.15
Câu 109: Cho A={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau?
2160	B. 2520	C.21	D.5040
Câu 110: Cho A={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số đôi một khác nhau?
2520	B. 900	C.1080	D.21
Câu 111: Cho A={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau?
1440	B. 2520	C.1260	D.3360
Câu 112: Cho A={1, 2, 3, 4, 5}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 5?
60	B. 10	C.12	D.20
Câu 113: Cho A={1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số đôi một khác nhau?
120	B. 210	C.35	D.60
Câu 114: Từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?
210	B. 105	C.168	D.84
Câu 115: Cho A={0, 1, 2, 3, 4, 5}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 5?
60	B. 36	C.120	D.20
Câu 116: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong lớp?
9880	B. 59280	C.2300	D.455
Câu 117: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trog đó có 1 học sinh nam và 2 học sinh nữ?
5250	B. 4500	C.2625	D.1500
Câu 118: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trog đó có ít nhất 1 học sinh nam?
2625	B. 9425	C.4500	D.2300
Câu 119: Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trog đó có nhiều nhất 1 học sinh nam?
2625	B.455	C.2300	D.3080
Câu 120: Ban chấp hành liên chi đoàn khối 11 có 3 nam, 2 nữ. Cần thành lập một ban kiểm tra gồm 3 người trong đó có ít nhất 1 nữ. Số cách thành lập ban kiểm tra là:
6	B.8	C.9	D.10
Câu 121: Một nhóm học sinh có 4 nam và 3 nữ. Có bao nhiêu cách chọn 3 bạn trong đó có đúng một bạn là nữ?
8	B.18	C.28	D.38
Câu 122: Một nhóm học sinh có 6 bạn nam và 5 bạn nữ có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn trong đó có 3 bạn nam và 2 bạn nữ?
462	B.2400	C.200	D.20
Câu 123: Một nhóm học sinh có 6 bạn nam và 5 bạn nữ có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn trong đó có cả nam và nữ?
455	B.7	C.462	D.456
Câu 124: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi bất kỳ?
665280	B.924	C.7	D.942
Câu 125: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi trong đó có 2 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu vàng?
350	B.16800	C.924	D.665280
Câu 126: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi sao cho có ít nhất 1 viên bi màu xanh?
105	B.924	C.917	D.665280
Câu 127: Một hộp đựng 8 viên bi màu xanh, 5 viên bi đỏ, 3 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách chọn từ hộp đó ra 4 viên bi trong đó có đúng 2 viên bi xanh?
784	B.1820	C.70	D.42
Câu 128: Một hộp đựng 8 viên bi màu xanh, 5 viên bi đỏ, 3 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách chọn từ hộp đó ra 4 viên bi sao cho số bi xanh bằng số bi đỏ?
280	B.400	C.40	D.1160
Câu 129: Một hộp dựng 10 viên bi xanh và 5 viên bi vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 5 viên bi trong đó có 3 viên bi màu xanh?
3003	B.252	C.1200	D.14400
Câu 130: Một hộp dựng 10 viên bi xanh và 5 viên bi vàng. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong đó có ít nhất 2 viên bi màu xanh?
1050	B.1260	C.105	D.1200
Câu 131: Một hộp dựng 10 viên bi xanh và 5 viên bi vàng. Có bao nhiêu cách lấy 4 viên bi bất kỳ?
1365	B.32760	C.210	D.1200
Câu 132: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì là bao nhiêu?
4	B.6	C.8	D.16
Câu 133: Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
1	B.2	C.4	D.8
Câu 134: Gieo một con súc sắc 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là?
6	B.12	C.18	D.36
Câu 135: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “ lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp”
 A. 	B.	C.	D.
Câu 136: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “ kết qủa của 3 lần gieo là như nhau”
	B. 	 C. 	D. 
Câu 137: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “ có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp”
	B. 	 C. 	D.
Câu 138: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”
	B. 	C. 	D.
Câu 139: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.
A. 	B. 	 C. 	D.
Câu 140: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn không có nữ nào cả.
	B.	 C. 	D.
Câu 141: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có ít nhất một nữ.
	B. 	 C. 	D.
Câu 142: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn có đúng một người nữ.
	B. 	 C. 	D.
Câu 143: Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ.
A.	B. 	C. 	D.
Câu 144: Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi không đỏ.
	B. 	C. 	D.
Câu 145: Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.
	B. 	C. 	D. 
Câu 146: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra thuộc 3 môn khác nhau.
A. 	B. 	 C. 	D. 
Câu 147: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
	B. 	 C. 	D. 
Câu 148: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán.
	B. 	 C. 	D. 
Câu 149: Hệ số của x6 trong khai triển (2-3x)10 là:
A. 	B.	C.	D.
Câu 150: Hệ số của x5 trong khai triển (2x+3)8 là:
	B.	C. 	D. 
Câu 151: Hệ số của x7 trong khai triển (x+2)10 là:
	B. 	C. 	D. 
Câu 152: Hệ số của x8 trong khai triển là:
	B. 	C. 	D. 
Câu 153: Hệ số của x12 trong khai triển là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 154: Hệ số của x12 trong khai triển là:
	B. 	C. 	D. 
Câu 155: Hệ số của x7 trong khai triển là:
	B. 	C. 	D. 
Câu 156: Số hạng của x3 trong khai triển là:
	B. 	C. 	D. 
Câu 157: Số hạng của x4 trong khai triển là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 158: Số hạng của x31 trong khai triển là:
	B. 	C. 	D. 
Câu 159: Số hạng không chứa x trong khai triển là:
	B. 	C.	D. 
Câu 160: Số hạng không chứa x trong khai triển là:
	B. 	C. 	D. 
PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ
Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo con súc sắc xem xuất hiện mặt mấy chấm.
C. Chọn bất kì 1 HS trong lớp và xem là nam hay nữ.
D. Quan sát vận động viên chạy bộ xem được bao nhiêu km/h.
Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:
A. {NN, NS, SN, SS}	B. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}
C. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN} 	D. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, NSS, SNN}
Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 24 .	B. 12. 	C. 6 .	D. 8. 
Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 9.	B. 18 .	C. 12 .	D. 36.
Gieo con súc sắc 2 lần. Biến cố A là biến cố để sau 2 lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm :
A. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6)}	
B. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6;6)}
C. A = {(1;6),(2;6), (3,6), (4; 6), (5, 6), (6; 6), (6;1),(6;2),(6;3), (6;4),(6;5)}	
D. A = {(6;1),(6;2), (6;3), (6;4),(6;5)}
Gieo đồng tiền 2 lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:
A. 2 	B. 4 	C. 5 	D. 6 
Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố:
A. 4	B. 8	C. 12 	D. 16 
Cho phép thử có không gian mẫu . Các cặp biến cố không đối nhau là:
A. A={1} và B = {2, 3, 4, 5, 6}	B. C={1, 4, 5} và D = {2, 3, 6}	
C. E={1, 5, 6} và F = {2, 4}	D. W và f
Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 7. Số phần tử của biến cố A là:
A. 2 	B. 3 	C. 4 	D. 5
XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Gieo một con súc sắc một lần. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
A. 0, 2	B. 0, 3 	C. 0, 4 	D. 0, 5 
Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để rút được lá ách (A) là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Gieo một con súc sắc 3 lần. Xác suất để được mặt hai chấm xuất hiện cả 3 lần là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
A. 0. 	B. 	C. 	D. 
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện:
A. 	B. 	C. 	D. 
Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để kết quả hai mặt xuất hiện như nhau là:
A. 	B. 	C. 	D. 1
Gieo một đồng tiền 2 lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần
A. 	B. 	C. 	D. 
Một túi chứa 2 bi trắng và 3 bi đen. Rút ra 3 bi. Xác suất để được ít nhất 1 bi trắng là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Có 10 hộp sữa trong đó có 3 hộp hư. Chọn ngẫu nhiên 4 hộp. Xác suất để lấy được 4 hộp mà không có hộp hư nào?
A. 	B. 	C. 	D. 
Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số từ các số 00 đến 99. Xác suất để có một con số tận cùng là 0 là:
A. 0,1 	B. 0,2 	C. 0,3 	D. 0,4
Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ, rút đồng thời 2 viên bi. Xác suất để rút được hai bi có một bi xanh và 1 bi đỏ là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là:
A. 	B. 	C. 	D. 

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_mon_toan_lop_11_chuyen_de_to_hop_va_xac.doc