Kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 (nâng cao) - Mã đề thi 515

Kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 (nâng cao) - Mã đề thi 515

Câu 1: Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r=1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn.

A. I = 0,56A; E = 8,96V. B. I = 0,6A; E = 7,8V.

C. I = 0,56A; E = 7,84V. D. I = 0,6A; E = 9V.

Câu 2: Hai tụ điện có điện dung C1 và C2 ghép song song nhau. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một hiệu điện thế U thì điện tích trên mỗi tụ:

A. không phụ thuộc vào điện dung. B. tỷ lệ thuận với điện dung của chúng.

C. tỷ lệ nghịch với điện dung của chúng. D. có giá trị như nhau.

Câu 3: Trong đọan mạch AB như hình vẽ sau đây. Cường độ dòng điện qua đọan mạch là I, thì hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch được xác định bởi:

A. UAB= I(R+rp) - Ep B. UBA= I(R+rp) - Ep C. UBA= I(R+rp) + Ep D. UAB= Ep + I(R+rp)

 

doc 4 trang Người đăng quocviet Ngày đăng 13/06/2016 Lượt xem 959Lượt tải 7 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kỳ 1 môn Vật lý lớp 11 (nâng cao) - Mã đề thi 515", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN VẬT LÝ LỚP 11 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 515
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Mắc một điện trở 14W vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r=1W thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn.
A. I = 0,56A; E = 8,96V.	B. I = 0,6A; E = 7,8V.
C. I = 0,56A; E = 7,84V.	D. I = 0,6A; E = 9V.
Câu 2: Hai tụ điện có điện dung C1 và C2 ghép song song nhau. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một hiệu điện thế U thì điện tích trên mỗi tụ:
A. không phụ thuộc vào điện dung.	B. tỷ lệ thuận với điện dung của chúng.
C. tỷ lệ nghịch với điện dung của chúng.	D. có giá trị như nhau.
Câu 3: Trong đọan mạch AB như hình vẽ sau đây. Cường độ dòng điện qua đọan mạch là I, thì hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch được xác định bởi: 
A. UAB= I(R+rp) - Ep	B. UBA= I(R+rp) - Ep	C. UBA= I(R+rp) + Ep	D. UAB= Ep + I(R+rp)
Câu 4: Trong một đoạn mạch, công của nguồn điện bằng:
A. nhiệt lượng tỏa ra trên các dây nối.
B. tích của suất điện động với cường độ dòng điện.
C. điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.
D. tích của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 5: Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì:
A. chúng phải có cùng điện dung.
B. hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau.
C. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn.
D. tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ.
Câu 6: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong là r được nối với một động cơ điện. Điện trở của động cơ là 8W. Biết công suất tiêu thụ điện của động cơ là 8W và hiệu suất của động cơ là 75%. Cường độ dòng điện qua động cơ là:
A. I = 0,5A.	B. I = 2A.	C. I = 1,5A.	D. I = 1A.
Câu 7: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách. Đó là do:
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.	B. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.
C. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc và cọ xát.	D. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.
Câu 8: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là:
A. 10V.	B. 25V.	C. 100V.	D. 50V.
Câu 9: Một electron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2cm, có phương làm với đường sức điện một góc 600. Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000V/m. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là:
A. -1,6.10-18 J	B. +1,6.10-18 J	C. -3,2.10-19 J	D. +3,2.10-19 J
Câu 10: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E =12V, điện trở trong r=1,1W và mạch ngoài gồm có điện trở R=0,1W mắc nối tiếp với một điện trở R1. Khi công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất thì điện trở R1 có trị số là:
A. 1,1W.	B. 1,2W.	C. 0,1W.	D. 1W.
Câu 11: Nếu dịch chuyển hai bản của tụ điện nối với hai cực một acquy ra xa nhau thì trong khi dịch chuyển
A. không có dòng điện qua acquy.
B. lúc đầu dòng điện đi từ cực âm qua acquy sang cực dương, sau đó dòng điện có chiều ngược lại
C. có dòng điện đi từ cực âm qua acquy sang cực dương
D. có dòng điện đi từ cực dương qua acquy sang cực âm.
Câu 12: Cho mạch điện như hình vẽ; hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U không đổi. Khi điện trở R2 giảm xuống thì:
U
R1
R2
A. Công suất tiêu thụ trên R2 giảm.	B. độ giảm thế trên R2 giảm
C. dòng điện qua R1 là hằng số	D. dòng điện qua R1 tăng
Câu 13: Hiệu điện thế giữa hai cực của một máy thu điện khi có dòng điện chạy qua
A. luôn lớn hơn suất phản điện của máy.	B. tỷ lệ với điện trở của máy.
C. tỷ lệ với cường độ dòng điện qua máy.	D. không phụ thuộc cường độ dòng điện qua máy.
Câu 14: Có 36 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có E =12V; r=2W mắc thành x dãy song song, mỗi dãy có y nguồn nối tiếp. Mạch ngoài có 6 bóng đèn giống nhau được mắc song song. Khi đó hiệu điện thế mạch ngoài là 120V và công suất mạch ngoài là 360W. Giá trị của x và y là:
A. x = 12, y = 3.	B. x = 3, y = 12.	C. x = 6, y = 6.	D. x = 4, y = 9.
Câu 15: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A. tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỷ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỷ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 16: Đối với vật dẫn kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn là:
A. do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau.
B. do sự mất trật tự của mạng tinh thể kim loại cản trở chuyển động có hướng của các electron tự do.
C. do các electron dịch chuyển quá chậm.
D. do các ion dương va chạm với nhau.
Câu 17: Hình vuông ABCD cạnh a = cm. Tại hai đỉnh A, B đặt hai điện tích điểm qA = qB = -5.10-8C thì cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có:
A. hướng theo chiều A đến D và có độ lớn E = 9.105V/m.
B. hướng theo chiều D đến A và có độ lớn E = 9.105V/m.
C. hướng theo chiều D đến A và có độ lớn E = 1,8.105V/m.
D. hướng theo chiều từ A đến D và có độ lớn E = 1,8.105V/m.
Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ; biết R1 = 4W; R2 = 8W; hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U. Gọi I1 là cường độ dòng điện qua điện trở R1, I là cường độ dòng điện trong mạch chính. Lúc đó; ta có:
U
R1
R2
I1
I
A. I = 2I1	B. I = 3I1	C. I = 1,5I1	D. 3I = I1
Câu 19: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vônta là:
A. sử dụng dung dịch điện phân khác nhau.
B. chất dùng làm hai cực khác nhau.
C. sự tích điện khác nhau ở hai cực.
D. phản ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch.
Câu 20: Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách xa nhau 8 cm. Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là:
A. 16F0	B. F0/2	C. 4F0	D. 2F0
Câu 21: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A. thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
B. thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
C. tạo ra các điện tích trong một giây.
D. tạo ra điện tích dương trong một giây.
Câu 22: Khi một điện tích q = -2.10-6C di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều thì công của lực điện là -610-3 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là:
A. -12V	B. +3V	C. -3V	D. +12V
Câu 23: Đại lượng không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm là:
A. Điện tích Q.	B. Điện tích thử q.
C. Khoảng cách r từ Q đến điểm khảo sát.	D. Hằng số điện môi của môi trường.
Câu 24: Điều nào sau đây nói về hiện tượng nhiệt điện là không đúng?
A. Suất điện động nhiệt điện tỷ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1-T2) giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện.
B. Suất điện động nhiệt điện tỷ lệ thuận với hiệu nhiệt độ (T1-T2) giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện.
C. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.
D. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.
Câu 25: Biết mỗi acquy có E = 1,5V; r = 1W. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm 7 acquy mắc như hình vẽ là: 
A. Eb = 6V, rb = 3,5W.	B. Eb = 4,5V, rb = 4W.	C. Eb = 7,5V, rb = 3,5W.	D. Eb = 7,5V, rb = 4W.
Câu 26: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r; điện trở mạch ngoài là R thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.	B. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
C. tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.	D. tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Câu 27: Hai điện tích điểm q1=16mC và q2 = -64mC lần lượt đặt tại hai điểm A, B trong không khí, cách nhau 1m. Điện tích qo = 4mC đặt tại N với AN = 60cm, BN = 80cm . Độ lớn lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích qo là :
A. 3,9N.	B. 3,5N.	C. 3N.	D. 5N.
Câu 28: Đối với các vật dẫn ở trạng thái cân bằng điện, véctơ cường độ điện trường trên mặt vật dẫn luôn:
A. có phương vuông góc với bề mặt và có chiều hướng vào trong.
B. có phương tiếp tuyến với bề mặt.
C. có phương vuông góc với bề mặt và có chiều hướng ra ngoài.
D. có phương bất kỳ, tùy thuộc vào hình dạng bề mặt vật dẫn.
Câu 29: Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thành điện năng?
A. Hóa năng.	B. Cơ năng.	C. Nhiệt năng.	D. Thế năng đàn hồi.
Câu 30: Trong đọan mạch AB như hình vẽ sau đây. Cường độ dòng điện qua đọan mạch là I, thì hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch (tính theo chiều dòng điện) được xác định bởi: 
E1,r1
E2,r2
R
I
A
B
A. U = I(R+r1+r2) + E2 -E1	B. U = I(R+r1+r2) - E2 - E1
C. U = I(R+r1+r2) + E1 - E2	D. U = -I(R+r1+r2) - E1 +E2
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
368
1
C
368
2
D
368
3
D
368
4
A
368
5
C
368
6
C
368
7
D
368
8
D
368
9
D
368
10
D
368
11
B
368
12
B
368
13
A
368
14
B
368
15
B
368
16
D
368
17
C
368
18
B
368
19
C
368
20
A
368
21
A
368
22
A
368
23
B
368
24
B
368
25
D
368
26
A
368
27
A
368
28
C
368
29
C
368
30
A

Tài liệu đính kèm:

  • docTham khao Ly 11 HK I7.doc