Kiểm tra 45 phút vật lý - Đề 132

Kiểm tra 45 phút vật lý - Đề 132

I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1: Công của lực điện không phụ thuộc vào

A. Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

B. Cường độ của điện trường.

C. Hình dạng của đường đi.

D. Độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Câu 2: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

B. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

 

doc 2 trang Người đăng quocviet Ngày đăng 13/06/2016 Lượt xem 1374Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra 45 phút vật lý - Đề 132", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂN TRA 1 TIẾT 
MÔN: Vật Lý 11 (Ban Cơ Bản)
Thời gian làm bài: 45 phút; 
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
I – TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
B. Cường độ của điện trường.
C. Hình dạng của đường đi.
D. Độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Câu 2: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
B. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.
C. Đặt một vật gần nguồn điện.
D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Câu 3: Một điện tích q = 1C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường , nó thu được một năng lượng W = 0,2 mJ . Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là :
A. UAB = 200V	B. UAB = 0,20 mV	C. UAB = 0,20V	D. UAB = 200 kV
Câu 4: Cho một điện tích điểm – Q ; véc tơ cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. Phụ thuộc độ lớn của nó.	B. Phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
C. Hướng ra xa nó.	D. Hướng về phía nó.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Theo thuyết electron ,một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm ion dương
B. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron .
C. Theo thuyết electron ,một vật nhiễm điện âm là vật thừa electron .
D. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron .
Câu 6: Đặc một điện tích dương có khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ . Điện tích sẽ chuyển động :
A. Ngược chiều đường sức điện trường .
B. Dọc theo chiều của đường sức điện trường .
C. Theo một quỹ đạo bất kì .
D. Vuông góc với đường sức điện trường .
Câu 7: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1.q2 0.	C. q1 0.	D. q1> 0 và q2 < 0.
Câu 8: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1= 2cm . Lực đẩy giữa chúng là F1= 1,6.10-4N . Để tương tác giữa hai điện tích đó là F2=2,5.10-4N thì khoảng cách giữa chúng là :
A. r2= 1,6 cm	B. r2= 1,28 m	C. r2= 1,6 m	D. r2= 1,28 cm
Câu 9: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. E = 4500 (V/m).	B. E = 0,450 (V/m).
C. E = 2250 (V/m).	D. E = 0,225 (V/m).
Câu 10: Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do
A. Thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.
C. Thay đổi chất liệu làm các bản tụ.
D. Thay đổi điện môi trong lòng tụ.
Câu 11: Hai điểm M và N cùng nằm trên một đường sức của một điện trường điều có cường độ điện trường E , hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN , khoảng cách MN = d . Công thức nào sau đây là không đúng ?
A. UMN = E.d	B. AMN = q.UMN	C. UMN = VM - VN	D. E = UMN.d
Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào là không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là:
A. W = QU/2	B. W = CU2/2	C. W = C2/2Q	D. W = Q2/2C
Câu 13: Biểu thức xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường có hằng số điện môi là :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 14: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m.	B. V.m2.	C. V/m2.	D. V.m.
Câu 15: Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi được xác định bằng công thức :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A. Mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.	B. Đặt tụ gần nguồn điện.
C. Đặt tụ gần vật nhiễm điện.	D. Cọ xát các bản tụ với nhau.
II : TỰ LUẬN (6 điểm)
 Hai điện tích q1= 4.10-7C và q2 = 200 nC đặt cách nhau 30 cm trong chân không .
Xác định cường độ điện trường do hai điện tích điểm gây ra tại M cách q1 là 20 cm và cách q2 là 10 cm .
Xác định vị trí của điểm N để tại đó hệ hai điện tích gây ra cường độ điện trường bằng không .
----------------------------------------------
1
C
2
B
3
A
4
D
5
A
6
B
7
B
8
A
9
A
10
A
11
D
12
C
----------- HẾT ----------
13
C
14
A
15
B
16
A

Tài liệu đính kèm:

  • docKIEM TA 1 TIET.doc