Giáo án môn Tin học 11 - Bài 4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn

Giáo án môn Tin học 11 - Bài 4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1. Kiến thức: Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgíc;

2. Kỹ năng: Xác định kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản.

II. CHUẨN BỊ:

1. Tài liệu, bài tập: SGV, SGK.

2. Dụng cụ, thiết bị:

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1. Ổ định, tổ chức lớp: CBL báo cáo sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ: không.

3. Bài giảng:

 

doc 2 trang Người đăng quocviet Lượt xem 1837Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Tin học 11 - Bài 4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
B/ 	§4. MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức:	Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgíc;
2. Kỹ năng: Xác định kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản.
II. CHUẨN BỊ:
1. Tài liệu, bài tập: SGV, SGK.
2. Dụng cụ, thiết bị: 
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổ định, tổ chức lớp: CBL báo cáo sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ:	 không.
3. Bài giảng:
Hoạt động của Thầy và Trò
Nội dung ghi bảng
GV đặt vấn đề: Trong toán học, để thực hiện được tính toán ta cần phải có các tập số. Đó là các tập số nào?
HS: Số tự nhiên, số nguyên, số thực.
GV diễn giải: Trong NNLT Pascal cũng tương tư như vậy, để lập trình giải quyết các bài toán, cần có các tập hợp, mỗi tập hợp có một giới hạn nhất định.
GV: Kiểu dữ liệu chuẩn là một tập hữu hạn các giá trị, mỗi kiểu dữ liệu cần một dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ và xác định các phép toán có thể tác động lên dữ liệu.
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời các câu hỏi:Có bao nhiêu kiểu dữ liệu chuẩn trong Pascal?
HS nghiên cứu SGK và trả lời có 4 kiểu: Kiểu số nguyên, kiểu số thực, kiểu kí tự và kiểu logic.
B/ MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
1.Kiểu nguyên: Các kiểu số nguyên được lưu trữ và kết quả tính toán là số nguyên nhưng có hạn chế về miền giá trị.
Kiểu
Bộ nhớ
(byte)
Phạm vi giá trị
Byte
1
từ 0 đến 255
Integer
2
từ -215 đến 215 -1
Word
2
từ 0 đến 216 -1
Longint
4
từ -231 đến 231 -1
2.Kiểu số thực: 
Kiểu
Bộ nhớ 
(byte)
Phạm vi giá trị
Real
6
10-381038
Extended
10
10-4932104932
3.Kiểu kí tự:
 Là các kí tự trong bảng mã ASCII gồm256 kí tự có mã ASCII thập phân từ 0 đến 255.
Ví dụ: kí tự A có mã ASCII thập phân là 65;
 a có mã ASCII thập phân là 97;
 0 có mã ASCII thập phân là 48.
Kiểu
Bộ nhớ
(byte)
Phạm vi giá trị
Char
1
256 kí tự trong bộ mã ASCII
4.Kiểu logic
Kiểu
Bộ nhớ
(byte)
Phạm vi giá trị
boolean
1
True hoặc false
4.Tổng kết nội dung, đánh giá cuối bài: 
	Các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực, kiểu kí tự và kiểu logic.
5.Dặn dò, kế hoạch học tập tiết sau: 
IV. NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN RÚT KINH NGHIỆM:

Tài liệu đính kèm:

  • docBai04_CII_T04.doc