Đề thi trắc nghiệm môn Vật lí 11 - Mã đề thi 103

Đề thi trắc nghiệm môn Vật lí 11 - Mã đề thi 103

Câu 1: Chọn câu đúng : Kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ.

A. Vật kính có tiêu cự lớn và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được.

B. Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được.

C. Vật kính có tiêu cự rất nhỏ và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng không thay đổi.

D. Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng không thay đổi.

Câu 2: Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất

n2 (n2 < n1)="">

A. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.

B. góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.

C. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.

D. góc khúc xạ thay đổi từ 0 đến 90o khi góc tới i thay đổi từ 0 đến 90o.

Câu 3: Chọn câu đúng : Ngắm chừng ở điểm cực cận là :

A. Điều chỉnh kính sao cho vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt

B. Điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt.

C. Điều chỉnh kính hay vật sao cho ảnh của vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt.

D. Điều chỉnh vật sao cho vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt.

 

doc 5 trang Người đăng quocviet Ngày đăng 10/06/2016 Lượt xem 1267Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trắc nghiệm môn Vật lí 11 - Mã đề thi 103", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 
MÔN VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 103
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.....................................................Lớp:.................
 Điểm
01
11
21
02
12
22
Số câu trúng :.......
03
13
23
04
14
24
05
15
25
06
16
26
07
17
27
08
18
28
09
19
29
10
20
30
Câu 1: Chọn câu đúng : Kính hiển vi gồm vật kính và thị kính là các thấu kính hội tụ.
A. Vật kính có tiêu cự lớn và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được.
B. Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay đổi được.
C. Vật kính có tiêu cự rất nhỏ và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng không thay đổi.
D. Vật kính và thị kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng không thay đổi.
Câu 2: Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất 
n2 (n2 < n1) thì
A. góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i.
B. góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.
C. có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới.
D. góc khúc xạ thay đổi từ 0 đến 90o khi góc tới i thay đổi từ 0 đến 90o.
Câu 3: Chọn câu đúng : Ngắm chừng ở điểm cực cận là :
A. Điều chỉnh kính sao cho vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt
B. Điều chỉnh kính hay vật sao cho vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt.
C. Điều chỉnh kính hay vật sao cho ảnh của vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt.
D. Điều chỉnh vật sao cho vật nằm đúng ở điểm cực cận CC của mắt.
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A. Luôn luôn tăng.	B. Luôn không đổi.
C. Luôn phiên tăng, giảm.	D. Luôn luôn giảm.
Câu 5: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem Tivi mà không muốn đeo kính người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
A. 1,5 m	B. 2 m	C. 1 m	D. 0,5 m
Câu 6: Hai dòng điện thẳng song song mang dòng điện I1 và I2, đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn là:
A. .	B. 	C. 	D. 
Câu 7: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A. luôn cùng chiều với vật.	B. luôn nhỏ hơn vật.
C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.	D. luôn lớn hơn vật.
Câu 8: Đối với thấu kính phân kì nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng : Hai dây dẫn dài vô hạn song song cách nhau 10 cm, trong có hai dòng điện
I1 = I2 = 10 A chạy song song cùng chiều. Lực điện từ tác dụng lên mỗi mét dài của dây là :
A. Lực đẩycó độ lớn F = 2.10-4N	B. Lực đẩy có độ lớn F = 2.10-7 N
C. Lực hút có độ lớn F = 2.10-4 N	D. Lực hút có độ lớn F = 2.10-7 N
Câu 10: Công thức tính độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 11: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 10 mA trong khoảng thời gian 0,1 s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó là:
A. 15 mV	B. 30 mV	C. 20 mV	D. 10 mV
Câu 12: Hệ hai thấu kính đặt đồng trục gồm TKHT L1 có f1 = 10 cm và TKHT L2 có f2 = 20 cm. Vật AB đặt trước L1 đoạn 20 cm. Giữ nguyên vị trí của vật AB và L1. Để ảnh cuối qua hệ hiện ra ở vô cực thì khoảng cách giữa hai thấu kính bằng
A. 10 cm	B. 40 cm	C. 50 cm	D. 30 cm
Câu 13: Chọn câu tră lời đúng. 
Sự phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng từ một môi trường truyền sang môi trường khác:
A. Có cùng chiết suất với chiết suất của môi trường đầu.
B. Có chiết suất nhỏ hơn chiết suất của môi trường đầu.
C. Dưới góc nhỏ hơn góc tới hạn.
D. Có chiết suất lớn hơn chiết suất của môi trường đầu.
Câu 14: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là 3,14.10-6 T. Đường kính của dòng điện đó là:
A. 10 cm	B. 22 cm	C. 26 cm	D. 20 cm
Câu 15: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. cách thấu kính 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần vật AB. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 30 cm	B. f = 15 cm	C. f = -15 cm	D. f = -30 cm
Câu 16: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 17: Võng mạc của mắt tương ứng với bộ phận nào của máy ảnh?
A. Cửa chập	B. Thấu kính	C. Màn chắn	D. Film
Câu 18: Trên vành kính có ghi X 2,5. Tiêu cự của kính lúp bằng:
A. 10cm.	B. 4cm.	C. 2,5cm.	D. 0,4m.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây sai ? Lực từ là lực tương tác.
A. Giữa hai dòng điện .	B. Giữa hai nam châm
C. Giữa hai điện tích.	D. Giữa một nam châm và một dòng điện.
Câu 20: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh cùng chiều ,cao bằng ½ vật AB và cách AB 10cm. Độ tụ của thâú kính là:
A. -5dp	B. 2dp	C. 5dp	D. -2dp
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng:
Một người cận thị thử kính và nhìn rõ vật ở vô cực đã quyết định mua kính đó :
A. Người đó đã chọn thấu kính hội tụ.
B. Người đó đã chọn thấu kính phân kì.
C. Người đó đã chọn thấu kính lồi.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 22: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị 
f1 = 2.10-6 N, nếu hạt chuyển động với vận tóc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxơ có giá trị:
A. f2 = 6,8.10-5 (N)	B. f2 = 10-5 (N)	C. f2 = 5.10-5 (N)	D. f2 = 4,5.10-5 (N)
Câu 23: Hình nào dưới đây sai? Đường đi của tia sáng qua thấu kính ở hình 7.2.
A. Hình 7.2a	B. Hình 7.2c	C. Hình 7.2b	D. Hình 7.2d
Câu 24: Chọn câu trả lời đúng : Hiện tượng phản xạ toàn phần được ứng dụng để:
A. Chế tạo gương chiếu hậu của xe.
B. Chế tạo gương cầu trong kính thiên văn phản xạ.
C. Chế tạo lăng kính.
D. Chế tạo sợi quang học.
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng : Một con cá trong khối băng trong suốt (n = 1,3) được nhìn thấy nằm cách mặt lớp băng 40 cm. Thật sự con cá cách lớp băng:
A. 31 cm	B. 52 cm	C. 46 cm	D. 80 cm
Câu 26: Hình nào dưới đây sai? Vị trí vật và ảnh ở hình 7.3.
A. Hình 7.3a	B. Hình 7.3b	C. Hình 7.3c	D. Hình 7.3d
Câu 27: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 5dp và cách thấu kính một đoạn 30 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính 60 cm
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính 60 cm
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính 20 cm
D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính 20 cm
Câu 28: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 40 cm. Trong hai dây có hai dòng điện I1 = I2 = 100 A, cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ tại M nằm trong mặt phẳng hai dây,cách I1 10 cm và cách I2 30 có độ lớn là:
A. 13,3.10-5(T)	B. 24.10-5(T)	C. 0 (T)	D. 2,10-4 (T)
Câu 29: Hình nào dưới đây sai. Đường đi tia sáng qua thấu kính ở hình 7.4
A. Hình 7.4c	B. Hình 7.4b	C. Hình 7.4a	D. Hình 7.4d
Câu 30: Một lăng kính có góc chiết quang A = 30o. Một tia sáng đơn sắc tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 30o. Biết góc r = r’ (hình vẽ). Góc lệch D của tia sáng khi truyền qua lăng kính là
A. 10o	
B. 20o	
C. 40o	
D. 30o
----------- HẾT ----------
103
1
C
103
2
A
103
3
C
103
4
C
103
5
B
103
6
A
103
7
C
103
8
C
103
9
C
103
10
A
103
11
D
103
12
B
103
13
B
103
14
D
103
15
B
103
16
B
103
17
D
103
18
A
103
19
C
103
20
A
103
21
B
103
22
C
103
23
C
103
24
D
103
25
B
103
26
D
103
27
A
103
28
A
103
29
B
103
30
D

Tài liệu đính kèm:

  • docDe KT Ly11 HK II1.doc