Đề thi môn Hóa 11 (nâng cao) – Học kì 2 - Đề 113

Đề thi môn Hóa 11 (nâng cao) – Học kì 2 - Đề 113

Câu 1 : Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

A. CH3Cl và C6H5Br B. NaHCO3 vàNaCN C. CO2 và CaCO3 D. CO và CaC2

Câu 2 : Phản ứng nào dưới đây đúng:

A. C2H5OH + NaOH C2H5ONa+ H2O

B. C6H5OH + HCl C6H5Cl + H2 O

C. 2 C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + Na2 CO3

D. C6H5OH + NaOH C6H5ONa+ H2O

Câu 3 : Thủy phân hoàn toàn một dẫn xuất chứa Clo bằng dung dịch NaOH (t0) thu được 3,7 gam một ancol Y. Đốt cháy hòan toàn lượng Y trên thu được 4,5 gam H2O và 4,48 lit CO2 (đktc). CTPT của X và Y lần lượt là

A. C3H7Cl và C3H7OH. B. C2H5Cl và C2H5OH

C. C3H6Cl2 và C3H6(OH)2 D. C4H9Cl và C4H9OH.

Câu 4 : Chất nào có đồng phân cis-trans?

A. pen-1-en. B. 1,3-đibromprop-1-en. C. 2-brom-3-Clo but-2-en. D. but-1-en.

Câu 5 : Tính chất nào không phải của benzen?

A. Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe). B. Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ).

C. Tác dụng với Cl2 (as). D. Tác dụng với dung dịch KMnO4.

 

doc 7 trang Người đăng hoan89 Lượt xem 893Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi môn Hóa 11 (nâng cao) – Học kì 2 - Đề 113", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Së gi¸o dơc & ®µo t¹o TP HCM
§Ị thi HÓA HỌC 11
Tr­êng THPT HỒNG ĐỨC
Khèi : 11A
Thêi gian thi : 60’
Ngµy thi : 07/05/2008
§Ị thi m«n HÓA 11 NÂNG CAO HK2
NĂM HỌC 2007 - 2008
(§Ị 113)
Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm
C©u 1 : 
Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ
A.
CH3Cl và C6H5Br
B.
NaHCO3 vàNaCN
C.
CO2 và CaCO3
D.
CO và CaC2
C©u 2 : 
Phản ứng nào dưới đây đúng:
A.
C2H5OH + NaOH à C2H5ONa+ H2O 
B.
C6H5OH + HCl à C6H5Cl + H2 O 
C.
2 C6H5ONa + CO2 + H2O à C6H5OH + Na2 CO3 
D.
C6H5OH + NaOH à C6H5ONa+ H2O 
C©u 3 : 
Thủy phân hoàn toàn một dẫn xuất chứa Clo bằng dung dịch NaOH (t0) thu được 3,7 gam một ancol Y. Đốt cháy hòan toàn lượng Y trên thu được 4,5 gam H2O và 4,48 lit CO2 (đktc). CTPT của X và Y lần lượt là
A.
C3H7Cl và C3H7OH.
B.
C2H5Cl và C2H5OH
C.
C3H6Cl2 và C3H6(OH)2
D.
C4H9Cl và C4H9OH.
C©u 4 : 
Chất nào cĩ đồng phân cis-trans?
A.
pen-1-en.
B.
1,3-đibromprop-1-en.
C.
2-brom-3-Clo but-2-en.
D.
but-1-en.
C©u 5 : 
Tính chất nào không phải của benzen?
A.
Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe).
B.
Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ).
C.
Tác dụng với Cl2 (as).
D.
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
C©u 6 : 
3 hiđro cacbon X,Y,Z , là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phân tử lượng của X bằng một nửa phân tử lượng của Z. Vậy X,Y,Z cĩ cơng thức phân tử lần lượt là :
A.
CH4, C2H6, C3H8
B.
C2H2 , C3H4 , C4H6
C.
C3H6, C4H8 , C5H10
D.
C2H4, C3H6 , C4H8
C©u 7 : 
Tên quốc tế của ankan sau là :
CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3
 | |
 CH3 C2H5
A.
4-metyl-3-etyl pentan
B.
2-metyl-3-etyl pentan
C.
3-etyl-4-metyl pentan
D.
3-etyl-2-metyl pentan
C©u 8 : 
Bất kỳ hidrocacbon nào khi đốt cháy đều cho kết quả :
A.
Số mol số mol CO2
B.
Số mol O2 > số mol CO2
C.
số mol CO2 > số mol A
D.
Số mol số mol CO2
C©u 9 : 
Isopren tác dụng cộng brôm theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra sản phẩm :
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
C©u 10 : 
Phân biệt ancol etylic và glixerol , người ta chỉ cần dùng
A.
Cu(OH)2.
B.
Kim loại Na.
C.
Dung dịch Br2.
D.
Quỳ tím ẩm.
C©u 11 : 
Khi đun nĩng hỗn hợp 2 ancol metylic và ancol etylic với H2SO4 đặc, to thì số sản phẩm thu được tối đa là bao nhiêu: 
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
C©u 12 : 
Khi đốt 1,12 lít khí thiên nhiên chứa CH4 , N2 và CO2 cần 2,128 lit O2 . Các khí đều đo ở cùng điều kiện. Thành phần % về thể tích khí CH4 là
A.
94%
B.
96%
C.
95%
D.
93%
C©u 13 : 
Trong sơ đồ A CH4 . Thì A có thể là chất nào sau đây:
1. Al4C3 ; 2. C3H8 ; 3. C4H10 ; 4. CH3COONa
A.
2,3,4
B.
1,3,4
C.
1,2,3,4
D.
1,2,3
C©u 14 : 
Đốt cháy hợp chất hữu cơ A thu được sản phẩm là CO2 , và Na2CO3 . Vậy A có thể chứa nguyên tố
A.
C, H, O và N
B.
C, O và N
C.
C và H
D.
C, H, O và Na
C©u 15 : 
Ankin B có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 90% , mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/ddNH3 . Vậy B là:
A.
but-2-in
B.
axetilen
C.
propin
D.
but-1-in
C©u 16 : 
Công thức nào không phải là ankyl
A.
C11H24
B.
C3H7-
C.
C2H5-
D.
CH3-
C©u 17 : 
Trong ancol no mạch hở đơn chức X có thành phần % oxi chiếm 34,78%. X là
A.
C3H8O
B.
C2H6O
C.
CH4O
D.
C2H6O2
C©u 18 : 
Một ankan X có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 1. CTPT của X là
A.
C3H8
B.
C4H10
C.
C2H6
D.
CH4
C©u 19 : 
Một đoạn polietilen có phân tử khố M = 140000 đvc. Hệ số trùng hợp là:
A.
500
B.
50000
C.
5000
D.
50
C©u 20 : 
C7H8O có số đồng phân của phenol là:
A.
3
B.
5
C.
2
D.
4
C©u 21 : 
Đốt cháy hoàn toàn m gam một hidrocacbon X thu được 4,4gam CO2và 1,8 gam . Giá trị của m là
A.
1,4gam
B.
1,1gam
C.
1,2gam
D.
1,3gam
C©u 22 : 
R-CCH + AgNO3 + NH3 + H2O à A + B. A ,B lần lượt là:
A.
R-CCAg 
B.
R-CCAg ; NH4NO3
C.
R-CAg=CAg ; NH4NO3 
D.
Ag ; NH4NO3 
C©u 23 : 
Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop , trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đơi của anken thì phần mang điện dương cộng vào :
A.
cacbon bậc thấp hơn.
B.
cacbon mang nối đơi,cĩ ít H hơn.
C.
cacbon mang nối đơi, bậc thấp hơn.
D.
cacbon bậc cao hơn.
C©u 24 : 
Đốt cháy hidrocacbon A thu dươc số mol nước bằng số mol cacbonic, vậy A là 
A.
C2H2
B.
C2H4
C.
C2H6
D.
CH3OH
C©u 25 : 
Một hiđrocacbon A có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 14 .Công thức phân tử của A là:
A.
C2H4
B.
CH4
C.
C2H6
D.
C2H2
C©u 26 : 
Để làm sạch metan cĩ lẫn etilen ta cho hổn hợp qua :
A.
khí H2 ( Ni ,t0).
B.
khí HCl.
C.
dung dịch AgNO3/NH3.
D.
dung dịch Br2.
C©u 27 : 
Cho 1,12 lít anken X (đktc) lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối lượng bình tăng 5,6 gam . Anken X có CTPT là
A.
C3H6
B.
C5H10
C.
C2H4
D.
C4H8
C©u 28 : 
Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hòan tòan 5,6 lít C2H2 (đktc) thì lượng benzen thu được là
A.
6,5gam
B.
13gam
C.
32gam
D.
26gam
C©u 29 : 
Cho chuỗi phản ứng sau: A Axetilen B Nhựa PVC. Vậy A, B là:
A. CH4, C2H3Cl B. CH4, C2H4 C. CH4, C2H6 D. C2H6, C2H3Cl
C©u 30 : 
Để phân biệt dung dịch propen, propan ta cĩ thể dùng dung dịch :
A.
NaCl.
B.
Brom/nước.
C.
Ca(OH)2.
D.
.
C©u 31 : 
Cho 11 gam hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức tác dụng hết với natri kim loại thu được 3,36 lit hidro (đktc) . Khối lượng phân tử trung bình của 2 Ancol là:
A.
32,7
B.
73,3
C.
36,7	
D.
48,8
C©u 32 : 
Cho 1,3 g ankin A chất khí ở đk thường tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo 12 g kết tủa vàng nhạt. Vậy CTPT của A là:
A.
C3H6
B.
C4H8
C.
C3H4
D.
C2H2
C©u 33 : 
Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam C6H6 tác dụng với Cl2(xt Fe bột) với hiệu suất phản ứng 80% là
A.
18gam
B.
14gam
C.
16gam
D.
20gam
C©u 34 : 
C2H6O có số đồng phân là
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
C©u 35 : 
Cho 7gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng với Na dư thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng của phenol và ancol etylic lần lượt là
A.
40% và 60%
B.
67,14% và 32,86%
C.
60% và 40%
D.
75% và 25%
C©u 36 : 
Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành
A.
Hai liên kết 
B.
Liên kết và 
C.
Liên kết 
D.
Liên kết 
C©u 37 : 
Cho 2,24 lit khí propin qua dung dich AgNO3// dư thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là
A.
14,6gam
B.
14,7gam
C.
14,5 gam
D.
14,8gam
C©u 38 : 
Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất. Đồng phân 
A.
là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
B.
là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử , nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau .
C.
là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
D.
là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
C©u 39 : 
Các chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau :
1. CH3-CH3 ; 2. CH2=CH2 ; 3. CH2=CH-CH2-OH ; 4. CH3-OH ; 5.CH3-CH2-CH2-CH3.
A.
1, 2, 5
B.
2, 3
C.
1, 5
D.
2, 4
C©u 40 : 
Oxihóa hoàn tòan 0,224 lit một xicloankan X (đktc) thu được 1,32gam khí CO2 . Biết X làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
A.
Xiclo butan
B.
Xiclo pentan
C.
Metyl xiclopropan
D.
Xiclo propan
Cho H = 1; C = 12; O = 16, Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; Ca= 40 , Ag = 108, Ba = 137 
 M«n HOA 11 HK2-0708 (§Ị sè 3)
L­u ý: - ThÝ sinh dïng bĩt t« kÝn c¸c « trßn trong mơc sè b¸o danh vµ m· ®Ị thi tr­íc khi lµm bµi. C¸ch t« sai: ¤ ¢ Ä
- §èi víi mçi c©u tr¾c nghiƯm, thÝ sinh ®­ỵc chän vµ t« kÝn mét « trßn t­¬ng øng víi ph­¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®ĩng : ˜
01
28
02
29
03
30
04
31
05
32
06
33
07
34
08
35
09
36
10
37
11
38
12
39
13
40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : HOA 11 HK2-0708
§Ị sè : 113
01
28
02
29
03
30
04
31
05
32
06
33
07
34
08
35
09
36
10
37
11
38
12
39
13
40
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_mon_hoa_11_nang_cao_hoc_ki_2_de_113.doc