Dao động điều hòa – Con lắc lò xo

Dao động điều hòa – Con lắc lò xo

Câu 1. Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. B.

C. D.

Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là A. 4 cm. B. 16cm. C. 4 cm. D. 10 cm.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa.

B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

 

doc 4 trang Người đăng quocviet Lượt xem 1982Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Dao động điều hòa – Con lắc lò xo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA – CON LẮC LÒ XO
Câu 1. Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. 	 B. 
C. 	D. 
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là A. 4 cm..	B. 16cm.	C. 4cm.	D. 10 cm.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? 
A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa. 
B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. 
C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. 
D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
Câu 4. Nhận xét nào sau đây là không đúng ? 
 A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.	
C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. 
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng ?	
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng . 
 B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.	
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
Câu 6. Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(wt + j). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng p/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng: 
 A. 20 rad.s – 1	 	B. 80 rad.s – 1	 	C. 40 rad.s – 1	 D. 10 rad.s – 1
Câu 7. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + p/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s). 
A. 4 cm	 	B. 3 cm 	C. cm	 D. 2 cm
Câu 8. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc 	B. sớm pha p/2 so với vận tốc 
C. cùng pha với vận tốc	D. trễ pha p/2 so với vận tốc
Câu 9. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là: 
 A. 1/3 (s).	 	B. 3 (s).	 C. 2 (s).	 D. 6(s).
Câu 10. Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5pt + p/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần
A. 2 lần	B. 4 lần	C. 3 lần	D. 5 lần
Câu 11. Nguyªn nh©n g©y ra dao ®éng t¾t dÇn cña con l¾c ®¬n dao ®éng trong kh«ng khÝ lµ
A. do lùc c¨ng cña d©y treo 	B. do lùc c¶n cña m«i trêng
C. do träng lùc t¸c dông lªn vËt 	D. do d©y treo cã khèi lîng ®¸ng kÓ
Câu 12. Con laéc loø xo goàm vaät naëng 100g vaø loø xo nheï ñoä cöùng 40(N/m). Taùc duïng moät ngoaïi löïc ñieàu hoøa cöôõng böùc bieân ñoä FO vaø taàn soá f1 = 4 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A1. Neáu giöõ nguyeân bieân ñoä FO vaø taêng taàn soá ngoaïi löïc ñeán giaù trò f2 = 5 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A2. So saùnh A1 vaø A2 ta coù
A. A2 = A1 B. A2 A1
Câu 13. Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ	B. Chu kì	 	 C. Năng lượng	D. Pha ban đầu
Câu 14. Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là Dl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >Dl). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:
A. F = K(A – Dl )	B. F = K. Dl + A	C. F = K(Dl + A)	D. F = K.A +Dl
Câu 15. Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:	
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16. Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc ®é là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:
A. A = 5cm, f = 5Hz 	B. A = 12cm, f = 12Hz. 
C. A = 12cm, f = 10Hz.	D. A = 10cm, f = 10Hz
Câu 17. Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:
A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ 	 B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ	
C. tần số của lực cưỡng bức lớn	D. độ nhớt của môi trường càng lớn
Câu 18. Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số: 
A. ω’ = ω	 	B. ω’ = ω/2	 C. ω’ = 2ω	 	 D. ω’ = 4ω
Câu 19. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng	B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng	
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng	D. với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 20. Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
 B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 21. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(4pt + p/6),x tính bằng cm,t tính bằng s.Chu kỳ dao động của vật là 
A. 1/8 s	B. 4 s 	C. 1/4 s	 	D. 1/2 s
Câu 22. Trong dao động điều hoà x = Acos(, gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình.
A. a = A(.	 B. a = 	C. a = - w2Acos( 	D. a = -A
Câu 18. Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
	A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 23. Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là
	A. 	B. 	 C. 	D. 
Câu 24. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng thoả điều kiện:
	A. Đổi chiều.	B. Bằng không.	 C. Có độ lớn cực đại.	D. Có độ lớn cực tiểu.
Câu 25. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi:
	A. Vật ở vị trí có li độ cực đại.	 B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
	C. Vật ở vị trí có li độ bằng không.	 D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 26. Trong dao động điều hoà 
A.Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. B.Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ. D.Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ.
Câu 27. Trong dao động điều hoà
A. Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B. Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o so với li độ.
C. Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ D. Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o so với li độ
Câu 28. Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2), pha dao động của chất điểm khi t = 1 s là
	A. (rad). 	B. 2(rad) 	C. 1,5(rad)	 D. 0,5(rad)
Câu 29. Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là.
	A. x = 1,5cm	B. x = - 5cm	C. x = 5cm	 D. x = 0cm
Câu 30. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là.
A. x = 4cos(2pt)cm 	B. x = 4cos(πt - π/2) cm 	C. x = 4 sin(2pt)cm	 B. x = 4sin(πt + π/2) cm
Câu 31. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A. Động năng và thế năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì. 
B. Động năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ.	
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 32. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại. 
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công thức W = cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.
B. Công thức W = cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Công thức W = cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian. 
D. Công thức Wt = =cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
Câu 34. Một vật khối lượng 750g dđđh với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy . Năng lượng dđ của vật là
	A. W = 60kJ 	B. W = 60J 	 	C. W = 6mJ 	D. W = 6J
Câu 35. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?
	A. Trong dđđh vận tốc và li độ luôn cùng chiều.	 B. Trong dđđh vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều.
	C. Trong dđđh gia tốc và li độ luôn ngược chiều.	 D. Trong dđđh gia tốc và li độ luôn cùng chiều.
Câu 36. Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
	A. Vị trí cân bằng.	 B. Vị trí vật có li độ cực đại
	C. Vị trí mà lò xo không bị biến dạng.	D. Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
Câu 37. Trong dao động điều hoà của co lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.	 B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C.Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật	 D.Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
Câu 38. Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì
	A. 	B	C. 	D. 
Câu 39. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
	A. Tăng lên 4 lần.	B. Giảm đi 4 lần.	C. Tăng lên 2 lần	D. Giảm đi 2 lần.
Câu 40. Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy dao động điều hoà với chu kì là
	A. T = 0,1 s 	 B. T = 0,2 s	C. T = 0,3 s	 D. T = 0,4 s
Câu 41. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy . Độ cứng của lò xo là
	A. k = 0,156 N/m	B. k = 32 N/m	C. k = 64 N/m	 D. k = 6400 N/m
Câu 42. Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4kg (lấy.Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
	A. Fmax = 525 N	B. Fmax = 5,12 N	C. Fmax = 256 N	D. Fmax = 2,56 N
Câu 43. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo qủa nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Chọn chiều dương thẳng đứnghướng xuống.Phương trình dao động của vật nặng là
A. x = 4cos (10t) cm	B. x = 4cos(10t - .	 
C. x = 4cos(10 	 D. x = 4cos(10cm
Câu 44. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng là.
	A. vmax = 160 cm/s	B. vmax = 80 cm/s	C. vmax = 40 cm/s	D. vmax = 20cm/s
Câu 45. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là.
	A. E = 320 J	B. E = 6,4 . 10 - 2 J	C. E = 3,2 . 10 -2 J	D. E = 3,2 J
Câu 46. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng là
	A. A = 5m 	B. A = 5cm 	C. A = 0,125m	 D. A = 0,25cm.

Tài liệu đính kèm:

  • doctrac nghiem ly 12.doc