Đề thi Sinh học 11 - Năm học 2009-2010 - Mã đề thi 317

Đề thi Sinh học 11 - Năm học 2009-2010 - Mã đề thi 317

Câu 1: Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã

sử dụng thể truyền là

A. plasmit.

B. tế bào thực vật.

C. nấm.

D. tế bào động vật.

Câu 2: Diễn thế nguyên sinh

A. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.

B. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

C. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,. của con người.

D. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.

Câu 3: Một quần thể giao phối có tỉ lệ các kiểu gen là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Tần số tương đối của

alen A và alen a lần lượt là

A. 0,3 và 0,7.

B. 0,4 và 0,6.

C. 0,5 và 0,5.

D. 0,6 và 0,4.

Câu 4: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, đơn vị tiến hoá cơ sở là

A. quần thể. B. cá thể. C. bào quan.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

D. tế bào.

A. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

B. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

C. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

D. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

 

doc 6 trang Người đăng vansu03h Ngày đăng 22/10/2020 Lượt xem 65Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Sinh học 11 - Năm học 2009-2010 - Mã đề thi 317", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang) 
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009
Môn thi: SINH HỌC ─ Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 60 phút. 
Mã đề thi 317
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã
sử dụng thể truyền là
A. plasmit.
B. tế bào thực vật. 
C. nấm. 
D. tế bào động vật.
Câu 2: Diễn thế nguyên sinh
A. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.
B. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
C. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người.
D. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.
Câu 3: Một quần thể giao phối có tỉ lệ các kiểu gen là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Tần số tương đối của
alen A và alen a lần lượt là
A. 0,3 và 0,7.
B. 0,4 và 0,6.
C. 0,5 và 0,5.
D. 0,6 và 0,4.
Câu 4: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, đơn vị tiến hoá cơ sở là
A. quần thể.	B. cá thể.	C. bào quan.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen? 

D. tế bào.
A. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.
B. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
C. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
D. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
Câu 6: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A. không có tính phổ biến.
C. mã bộ ba.
B. không có tính đặc hiệu.
D. không có tính thoái hoá.
Câu 7: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? 
A. 0,5Aa : 0,5aa.
C. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa.
B. 0,5AA : 0,5Aa.
D. 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa.
Câu 8: Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến
động số lượng cá thể
A. theo chu kì mùa.
C. theo chu kì ngày đêm.
B. theo chu kì nhiều năm.
D. không theo chu kì.
Câu 9: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể giao phối là 
A. các yếu tố ngẫu nhiên.
C. di - nhập gen.
B. giao phối không ngẫu nhiên.
D. đột biến.
Câu 10: Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự
nuclêôtit:
A. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.	B. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
C. vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc. D. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
Câu 11: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có
trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng
A. lặp đoạn.
B. chuyển đoạn.
C. đảo đoạn.
D. mất đoạn.
 Trang 1/5 - Mã đề thi 317
Câu 12: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.
B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
C. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.
Câu 13: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt.
Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình
dạng quả bí ngô
A. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.	B. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.
C. di truyền theo quy luật liên kết gen.
D. do một cặp gen quy định.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen? 
A. Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
B. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.
C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
D. Tất cả các đột biến gen đều có hại.
Câu 15: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai
nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A. AA × aa. 
B. AA × Aa. 
C. Aa × aa.
D. Aa × Aa. 
Câu 16: Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp
A. gây đột biến.	B. chuyển gen.

C. lai khác loài. 

D. nhân bản vô tính.
Câu 17: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy
luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A. cà chua. 
B. đậu Hà Lan.
C. ruồi giấm. 
D. bí ngô.
Câu 18: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
A. có cùng kiểu gen.
C. có kiểu gen khác nhau.
B. có kiểu hình khác nhau.
D. có kiểu hình giống nhau.
Câu 19: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có
đường kính
A. 30 nm.
B. 2 nm.
C. 300 nm.
D. 11 nm.
Câu 20: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức
chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ. Hiện tượng trên
được gọi là
A. thoái hoá giống.
C. đột biến.
B. ưu thế lai.
D. di truyền ngoài nhân.
Câu 21: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A. thể bốn (2n+2).	B. thể một (2n-1).	C. thể ba (2n+1).

D. thể không (2n-2).
Câu 22: Cho đến nay, các bằng chứng hoá thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở
đại
A. Trung sinh.
B. Tân sinh.
C. Nguyên sinh.
D. Cổ sinh.
Câu 23: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô
sinh vào chu trình dinh dưỡng? 
A. Sinh vật phân huỷ.
C. Sinh vật tự dưỡng.
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Câu 24: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật
đều có chung nguồn gốc là
A. sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lý khác nhau.
B. sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống.
C. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền.
D. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
 Trang 2/5 - Mã đề thi 317
Câu 25: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới
tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu
hiện bệnh. Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục. Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai
là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 12,5%.
Câu 26: Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là
A. không có loài nào có lợi. 
C. ít nhất có một loài bị hại. 
B. tất cả các loài đều bị hại.
D. các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại.
Câu 27: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của
tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao
tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A. thể tam bội.
B. thể lưỡng bội.
C. thể đơn bội.
D. thể tứ bội.
Câu 28: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong
giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
A. sinh cảnh.
B. ổ sinh thái.
C. nơi ở.
D. giới hạn sinh thái.
Câu 29: Cho phép lai P:	AB Ab
ab	aB
AB
×	. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen
aB
ở F1 sẽ là
A. 1/8.
B. 1/2.
C. 1/16.
D. 1/4.
Câu 30: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số
nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 40%.
B. 30%.
C. 20%.
D. 10%.
Câu 31: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
A. tạo ra các kiểu hình thích nghi.
B. tạo ra các kiểu gen thích nghi.
C. sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi.
D. ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hoá vốn gen trong quần thể gốc.
Câu 32: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Moocgan.
B. Menđen.
C. Đacuyn.
D. Lamac.
_________________________________________________________________________________
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]
Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (phần A
hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
A. Timin (T).
B. Uraxin (U).
C. Ađênin (A).
D. Guanin (G).
Câu 34: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của
gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen? 
A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.
C. Mất một cặp nuclêôtit.
B. Thêm một cặp nuclêôtit.
D. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.
Câu 35: Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan
hệ
A. ức chế - cảm nhiễm. 
C. kí sinh.
B. hội sinh.
D. cộng sinh.
Câu 36: Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế
A. lai xa và đa bội hoá.
C. cách li địa lí. 
B. cách li tập tính.
D. cách li sinh thái.
 Trang 3/5 - Mã đề thi 317
Câu 37: Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt
được tạo ra nhờ ứng dụng
A. phương pháp cấy truyền phôi.
C. phương pháp nhân bản vô tính.
B. phương pháp lai xa và đa bội hoá.
D. công nghệ gen.
Câu 38: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
A. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
B. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.
C. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.
D. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên? 
A. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi
ở trạng thái dị hợp.
B. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn
lọc chống lại alen trội.
C. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau
một thế hệ.
D. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
Câu 40: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn
này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 1.
B. cấp 3.
C. cấp 4.
D. cấp 2.
_________________________________________________________________________________
B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc ổn định? 
A. Chọn lọc ổn định đào thải những cá thể mang tính trạng trung bình, bảo tồn những cá thể mang
tính trạng lệch xa mức trung bình.
B. Chọn lọc ổn định là hình thức chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào
thải những cá thể mang tính trạng lệch xa mức trung bình.
C. Chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể thay đổi nhiều và
trở nên không đồng nhất. 
D. Chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định.
Câu 42: Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - vật ăn
thịt là
A. vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước
cơ thể nhỏ hơn con mồi.
B. trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số
lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó.
C. vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi.
D. vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con
mồi.
Câu 43: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
B. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
D. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
Câu 44: Tác nhân hoá học nào sau đây có thể làm mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit trên ADN, dẫn
đến dịch khung đọc mã di truyền? 
A. Acridin.
C. 5-brôm uraxin (5BU).
B. Cônsixin.
D. Êtyl mêtal sunphônat (EMS).
Câu 45: Theo Kimura, sự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các
A. đột biến trung tính.
C. đặc điểm thích nghi. 
B. đột biến có lợi.
D. biến dị có lợi.
 Trang 4/5 - Mã đề thi 317
Câu 46: Trong công nghệ nuôi cấy hạt phấn, khi gây lưỡng bội dòng tế bào đơn bội 1n thành 2n rồi
cho mọc thành cây thì sẽ tạo thành dòng
A. lưỡng bội thuần chủng.
C. tứ bội thuần chủng.
B. tam bội thuần chủng.
D. đơn bội.
Câu 47: Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có
tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là
A. phân bố đồng đều.
C. phân bố theo nhóm.
B. không xác định được kiểu phân bố.
D. phân bố ngẫu nhiên.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây về sản lượng sinh vật là đúng?
A. Sản lượng sinh vật sơ cấp thô bằng hiệu số của sản lượng sinh vật sơ cấp tinh và phần hô hấp
của thực vật.
B. Sản lượng sinh vật thứ cấp được hình thành bởi các loài sinh vật sản xuất, trước hết là thực vật
và tảo.
C. Sản lượng sinh vật sơ cấp được hình thành bởi các loài sinh vật dị dưỡng, chủ yếu là động vật. 
D. Sản lượng sinh vật sơ cấp tinh là phần còn lại của sản lượng sơ cấp thô do thực vật tạo ra sau
khi sử dụng một phần cho các hoạt động sống của mình.
-----------------------------------------------
----------------------------------------------------- HẾT ----------
 Trang 5/5 - Mã đề thi 317

Tài liệu đính kèm:

  • docDe_thi_tot_nghiep_2009_mon_sinh_hoc_Trang_04.doc