Câu hỏi trắc nghiệm ôn chương 1 môn Hình học 11

Câu hỏi trắc nghiệm ôn chương 1 môn Hình học 11

Câu 1: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k 0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:

A. B. C. OM’ = kOM D. .

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác ODC?

A. B. C. D.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng phương trình đường thẳng d’ là:

A. x + 2y -1 = 0 B. x - 2y + 1 = 0 C. 2x + 4y + 7 = 0 D. 3x + 6y + 5 = 0

 

docx 4 trang Người đăng hong.qn Ngày đăng 02/11/2017 Lượt xem 1076Lượt tải 11 Download
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm ôn chương 1 môn Hình học 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ ÔN SỐ 1
Câu 1: Phép vị tự tâm O với tỉ số k (k 0) là một phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho:
A. 	B. 	C. OM’ = kOM	D. . 
Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác ODC?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng phương trình đường thẳng d’ là:
A. x + 2y -1 = 0	B. x - 2y + 1 = 0	C. 2x + 4y + 7 = 0	D. 3x + 6y + 5 = 0
Câu 4: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A. Phép vị tự với tỉ số k > 0 là một phép đồng dạng.
B. Phép vị tự là một phép đồng dạng.
C. Phép vị tự với tỉ số k không phải là phép dời hình.
D. Phép vị tự với tỉ số k > 0 biến góc có số đo thành góc có số đo .
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một phép vị tự với tỉ số k biến điểm M thành điểm điểm N thành điểm N’. Biết . Tỉ số k của phép vị tự này bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 2
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm . Phép vị tự biến điểm thành điểm M’ có tọa độ là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 7: Cho , đường cao (H thuộc cạnh BC). Biết Phép đồng dạng F biến thành Phép biến hình F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình nào sau đây?
A. Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số 
B. Phép tịnh tiến theo vectơ và phép vị tự tâm H tỉ số 
C. Phép vị tự tâm H tỉ số và phép quay tâm H góc quay 
D. Phép vị tự tâm H tỉ số và phép quay tâm H góc quay 
Câu 8: Cho hình bình hành Phép tịnh tiến biến:
A. B thành C	B. A thành D	C. C thành B	D. C thành A
Câu 9: Cho đường tròn có đường kính AB, là tiếp tuyến của đường tròn biết song song với Phép tịnh tiến theo vectơ biến thành thì ta có:
A. vuông góc với AB tại A	B. song song với 
C. trùng với 	D. vuông góc với AB tại B
Câu 10: Cho đa giác đều ABCDE tâm O như hình bên. Hãy
cho biết phép quay biến tam giác OAB thành tam giác
nào dưới đây?
A. 	B. 	
C. 	D. 
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay là điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 12: Trong mp Oxy cho và điểm . Điểm nào là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ ?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm phép tịnh tiến theo biến:
A. E thành F	B. F thành O	C. C thành O	D. B thành A
Câu 14: Phép tịnh tiến theo vectơ nào biến đường thẳng thành chính nó?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 15: Cho và điểm . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến . Điểm M có tọa độ là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm . Phép vị tự biến điểm A thành điểm A’ có tọa độ là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay tâm O góc quay là điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 18: Ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép . Phương trình của đường thẳng là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 20: Cho tam giác ABC đều tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biến tam giác OAB thành tam giác OBC?
A. 	B. 	C. 	D. 
ĐỀ ÔN SỐ 2
C©u 1
Hình gồm hai đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng ?
A.
Một
B.
Không có
C.
Vô số
D.
Hai
C©u 2 
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng cho trước thành chính nó ?
A.
Có vô số phép .
B.
Không có phép nào 
C.
Có một phép duy nhất . 	
D.
Chỉ có hai phép
C©u 3
Trong mặt phẳng cho đường thẳng có phương trình . Để phép tịnh tiến theo vecto biến thành chính nó thì phải là vecto nào trong các vecto sau ?
A.
B.
C.
D.
C©u 4 
Cho hai đường thẳng song song và . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng ?
A.
Chỉ có hai phép
B.
Có một phép duy nhất .
C.
Có vô số phép .
D.
Không có phép nào 
C©u 5 
Trong mặt phẳng cho đường thẳng . Hỏi trong bốn đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào có thể biến thành qua một phép đối xứng tâm ?
A.
B.
C.
D.
C©u 6 
Trong mặt phẳng cho điểm . Hỏi phép vị tự tâm tỉ số biến thành điểm nào trong các điểm sau ?
A.
B.
C.
D.
C©u 7
Trong mặt phẳng cho đường thẳng . Trong bốn đường thẳng cho bởi các phương trình sau đường thẳng nào là ảnh của qua phép đối xứng tâm  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 8 
Hợp thành của hai phép tịnh tiến và là một phép đồng nhất khi và chỉ khi
A.
Hai vecto và ngược hướng
B.
Hai vecto và vuông góc với nhau
C.
D.
C©u 9 
Hình gồm hai đường tròn phân biệt có cùng bán kính có bao nhiêu tâm đối xứng ?
A.
Vô số
B.
Hai
C.
Không có
D.
Một
C©u 10 
Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó ?
A.
Một
B.
Vô số
C.
Hai
D.
Không có
C©u 11 
Trong mặt phẳng tọa độ nếu phép tịnh tiến biến điểm thành điểm thì nó biến điểm thành
A.
Điểm 
B.
Điểm 
C.
Điểm 
D.
Điểm 
C©u 12 
Trong mặt phẳng cho điểm . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng qua trục  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 13 
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A.
Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó .
B.
Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó .
C.
Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó .
D.
Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó .
C©u 14 
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A.
Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là đường tròn
B.
Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm những đường tròn đồng tâm.
C.
Một hình có vô số trục đối xứng thì hình đó phải là hình gồm hai đường thẳng vuông góc.
D.
Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng .
C©u 15 
Trong mặt phẳng cho điểm . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng qua đường thẳng  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 16 
Cho hai đường thẳng cắt nhau và . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng ?
A.
Không có phép nào 
B.
Có một phép duy nhất .
C.
Chỉ có hai phép
D.
Có vô số phép .
C©u 17 
Trong mặt phẳng cho hai điểm và . Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng tâm  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 18 
Trong mặt phẳng cho điểm . Phép tịnh tiến theo vecto biến thành điểm nào trong các điểm sau ?
A.
B.
C.
D.
C©u 19 
Trong mặt phẳng tọa độ cho đồ thị hàm số . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị đó thành chính nó ?
A.
Chỉ có hai phép
B.
Có một phép duy nhất .
C.
Không có phép nào 
D.
Có vô số phép .
C©u 20 
Trong mặt phẳng tọa độ cho vecto . Phép tịnh tiến theo vecto biến điểm thành
A.
Điểm 
B.
Điểm 
C.
Điểm 
D.
Điểm 
C©u 21 
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A.
Có một phép tịnh tiến theo vecto khác không biến mọi điểm thành chính nó .
B.
Có một phép đối xứng trục biến mọi điểm thành chính nó .
C.
Có một phép đối xứng tâm biến mọi điểm thành chính nó .
D.
Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó.
C©u 22
Trong mặt phẳng cho điểm . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép đối xứng qua trục  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 23 
Trong mặt phẳng cho điểm . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của qua phép quay tâm , góc  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 24 
Trong mặt phẳng cho điểm . Hỏi là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vecto  ?
A.
B.
C.
D.
C©u 25 
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A.
Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến.
B.
Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến .
C.
Thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng trục.
D.
Thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua tâm và phép đối xứng trục sẽ được một phép đối xứng tâm .

Tài liệu đính kèm:

  • docxCau_hoi_trac_nghiem_on_chuong_1_cuc_hay.docx