Đề thi học kỳ 2 - Môn Hóa học 11 - Trường THPT Hồng Đức

Đề thi học kỳ 2 - Môn Hóa học 11 - Trường THPT Hồng Đức

Câu 1: (1,5đ) Thực hiện sơ đồ phản ứng hóa học , ghi rõ điều kiện

CaC2 C2H2 C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH TNP

Câu 2: (2 đ) Phân biệt các chất lỏng sau bằng phương pháp hoá học glyxerol, stiren, toluen, benzen.

Câu 3: 1/ (1 đ ) Viết công thức cấu tạo đồng phân của ancol có công thức phân tử C4H10O.

 2/ (0,75 đ) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho hỗn hợp X gồm etilen và propin lần lượt tác dụng với: a/ dung dịch Br2 dư b/ dung dịch AgNO3/NH3

 3/ (0,75 đ) Đun hỗn hợp Y gồm ancol metylic và ancol isopropylic ở 1400C với xúc tác H2SO4 đặc . Viết phương trình phản ứng.

Câu 4: (2 đ ) Cho 56 gam hỗn hợp Z gồm phenol và etanol tác dụng với kim loại Na dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc).

1/ Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp Z.

2/ Nếu cho 28gam hỗn hợp Z tác dụng với dung dịch Br2 dư thu được m gam kết tủa. Tính m

Câu 5: (2đ) Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí A gồm etilen, axetilen và hidrocacbon tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa và khí B có thể tích V1 = 4,48 lit. Dẫn hỗn hợp khí B qua dung dịch Br2 dư thu được V2 lít khí C. Đốt cháy hoàn toàn khí C thu được 4,48 lit CO2 và 5,4 gam H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

1/ Tìm công thức phân tử của hidrocabon trong A.

2/ Tính thể tích các khí trong A và khối lượng kết tủa m?

Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108.

 

doc 3 trang Người đăng hoan89 Lượt xem 608Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ 2 - Môn Hóa học 11 - Trường THPT Hồng Đức", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT TT HỒNG ĐỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN HÓA HỌC 11 - THỜI GIAN 60’
Câu 1: (1,5đ) Thực hiện sơ đồ phản ứng hóa học , ghi rõ điều kiện 
CaC2 C2H2 C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH TNP
Câu 2: (2 đ) Phân biệt các chất lỏng sau bằng phương pháp hoá học glyxerol, stiren, toluen, benzen.
Câu 3: 1/ (1 đ ) Viết công thức cấu tạo đồng phân của ancol có công thức phân tử C4H10O.
	 2/ (0,75 đ) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho hỗn hợp X gồm etilen và propin lần lượt tác dụng với: a/ dung dịch Br2 dư	b/ dung dịch AgNO3/NH3
	 3/ (0,75 đ) Đun hỗn hợp Y gồm ancol metylic và ancol isopropylic ở 1400C với xúc tác H2SO4 đặc . Viết phương trình phản ứng.
Câu 4: (2 đ ) Cho 56 gam hỗn hợp Z gồm phenol và etanol tác dụng với kim loại Na dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc).
1/ Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp Z.
2/ Nếu cho 28gam hỗn hợp Z tác dụng với dung dịch Br2 dư thu được m gam kết tủa. Tính m
Câu 5: (2đ) Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí A gồm etilen, axetilen và hidrocacbon tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa và khí B có thể tích V1 = 4,48 lit. Dẫn hỗn hợp khí B qua dung dịch Br2 dư thu được V2 lít khí C. Đốt cháy hoàn toàn khí C thu được 4,48 lit CO2 và 5,4 gam H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
1/ Tìm công thức phân tử của hidrocabon trong A.
2/ Tính thể tích các khí trong A và khối lượng kết tủa m?
Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
TRƯỜNG THPT TT HỒNG ĐỨC
ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN HÓA HỌC 11 - THỜI GIAN 60’
Câu 1: (1,5đ) Thực hiện sơ đồ phản ứng hóa học , ghi rõ điều kiện 
CaC2 C2H2 C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH TNP
Câu 2: (2 đ) Phân biệt các chất lỏng sau bằng phương pháp hoá học glyxerol, stiren, toluen, benzen.
Câu 3: 1/ (1 đ ) Viết công thức cấu tạo đồng phân của ancol có công thức phân tử C4H10O.
	 2/ (0,75 đ) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho hỗn hợp X gồm etilen và propin lần lượt tác dụng với: a/ dung dịch Br2 dư	b/ dung dịch AgNO3/NH3
	 3/ (0,75 đ) Đun hỗn hợp Y gồm ancol metylic và ancol isopropylic ở 1400C với xúc tác H2SO4 đặc . Viết phương trình phản ứng.
Câu 4: (2 đ ) Cho 56 gam hỗn hợp Z gồm phenol và etanol tác dụng với kim loại Na dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc).
1/ Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp Z.
2/ Nếu cho 28gam hỗn hợp Z tác dụng với dung dịch Br2 dư thu được m gam kết tủa. Tính m
Câu 5: (2đ) Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí A gồm etilen, axetilen và hidrocacbon tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa và khí B có thể tích V1 = 4,48 lit. Dẫn hỗn hợp khí B qua dung dịch Br2 dư thu được V2 lít khí C. Đốt cháy hoàn toàn khí C thu được 4,48 lit CO2 và 5,4 gam H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
1/ Tìm công thức phân tử của hidrocabon trong A.
2/ Tính thể tích các khí trong A và khối lượng kết tủa m?
Cho H = 1, C = 12, O = 16, Br = 80, Ag = 108.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN HÓA 11 – HK2
Câu 1: (1,5đ) Thực hiện sơ đồ phản ứng hóa học , ghi rõ điều kiện 
CaC2 C2H2 C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH TNP
(M ỗi ptpu đúng 0,25 đ – chất tham gia, chất tạo thành và cân bằng)
Câu 2: (2 đ) Phân biệt các chất lỏng sau bằng phương pháp hoá học glyxerol, stiren, toluen, benzen.
+ trình bày đúng , nêu đầy đủ hiện tượng và không hiện tượng xảy ra trong mỗi lần dùng chất thử
+ phân biệt đúng mỗi chất 0,5 đ.
Câu 3: 1/ (1 đ ) Viết công thức cấu tạo đồng phân của ancol có công thức phân tử C4H10O.
CH3 CH2 CH2 CH2OH 	but – 1 – ol
CH3 CH2 CH(OH) CH3	but – 2 – ol
CH3 -(CH3) C(OH) -CH3	2-metyl propan – 2 – ol
CH3 -(CH3)CH - CH2OH	2-metyl propan – 1 – ol
+ Mỗi trường hợp đúng 0,25 đ (CTCT 0,125 đ + danh pháp 0,125 đ )
2/ (0,75 đ) Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng khi cho hỗn hợp X gồm etilen và propin lần lượt tác dụng với: a/ dung dịch Br2 dư	b/ dung dịch AgNO3/NH3
+ khí X qua dung dịch Br2 thấy dung dich bị mất màu do (0.5đ) 
C2H4 + Br2	 C2H4Br2 
C3H4 + 2Br2	 C3H4Br4
+ Khí X qua dung dịch AgNO3/NH3 xuất hiện kết tủa vàng (0.25đ) 
C3H4 + AgNO3 + NH3 C3H3Ag + NH4NO3
C2H4 + 2AgNO3 + 2NH3 không phản ứng
3/ Đun hỗn hợp Y gồm ancol metylic và ancol iso-propylic ở 1400C với xúc tác H2SO4 đặc . Viết phương trình phản ứng 
2 CH3OHCH3OCH3 + H2O
2(CH3)2 CH –OH (CH3)2 CH –O-CH(CH3)2+ H2O
CH3OH +(CH3)2 CH –OH (CH3)2 CH –O –CH3 + H2O
Câu 4: (2 đ ) Cho 56 gam hỗn hợp Z gồm phenol và etanol tác dụng với kim loại Na dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc).
1/ Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp Z.
C6H5OH + Na C6H5ONa + H2 	0.25đ
x	x
C2H5OH + Na C2H5ONa + H2	0.25đ
y	y
mhh = 94x + 46y = 56(1) 	0.25đ 	
nH2 = x + y = 0,4 (2) 	0.25đ
x = 0.4 mol 	mC6H5OH = 37.6g	0.25đ
y = 0.4mol 	mC2H5OH = 18.4g	0.25đ
2/ Nếu cho 28gam hỗn hợp Z tác dụng với dung dịch Br2 dư thu được m gam kết tủa. Tính m
C6H5OH 	+ 	 3Br2 	 	HO-C6H2(Br)3 	 + 	3HBr
 0.2	0.2
C2H5OH 	+ 	 3Br2 	 	không pứ	0.25 đ
m HO-C6H2(Br)3 = 0.2 x 331 = 66.2gam	0.25 đ
Câu 5: (2đ) Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp 3 khí A gồm etilen, axetilen và hidrocacbon tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa và khí B có thể tích V1 = 4,48 lit. Dẫn hỗn hợp khí B qua dung dịch Br2 dư thu được V2 lít khí C. Đốt cháy hoàn toàn khí C thu được 4,48 lit CO2 và 5,4 gam H2O.
1/ Tìm công thức phân tử của hidrocabon trong A.
A g ồm C2H4, C2H2, CXHY B (C2H4, CXHY) C (CXHY)
	 V= 6.75 lit	4,48 lit	4,48litCO2 và 5,4 gam H2O.
+ nCO2 =0.2 mol	nH2O = 0.3 mol	0.25 đ
+ nên CXHY là ankan
Gọi CTTQ của ankan là CnH2n+2 ( n>=1)	0.25 đ	
CnH2n+2	+ O2	nCO2	+ (n+1) H2O	0.25 đ
0.3
Ta có 	 n = 2 	v ậy CXHY l à C2H6	0.25 đ
2/ Tính thể tích các khí trong A và khối lượng kết tủa m?
thí nghiệm 1:
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 C2Ag2 + 2NH4NO3
VC2H2 = 6.72 – 4.48 = 2.24 lit
nC2H2	= 0.1 molmC2Ag2 = 0.1 * 240 = 24 gam	0.25 đ
thí nghiệm 3:
C2H6	+	3.5 O2	2CO2	+	3H2O
0.1mol	0.2 mol
VC2H6 = 0.1 * 22.4 = 2.24 lit
v ậy VC2H4 = 6.72 - 2.24 - 2.24 = 2.24 lit.	0.25 đ
Tuỳ từng cách giải khác nhau, nếu có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ky_2_mon_hoa_hoc_11_truong_thpt_hong_duc.doc