Đề ôn luyện số 22

Đề ôn luyện số 22

Câu 1: Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36 (mA). Tính cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?

A. 12 mA B. 3 mA C. 18 mA D. 9 mA

Câu 2: Khi có sóng dừng trên dây thì câu nhận xét nào sau đây là sai

A. Hai phần tử nằm trên hai nút cạnh nhau thì dao động ngược pha nhau

B. Khoảng cách giữa hai nút sóng là kλ/2

C. Các điểm trên dây chỉ có thể đứng yên hoặc dao động với biên độ 2a (a là biên độ sóng thành phần)

D. Các phần tử nằm trong một múi luôn dao động cùng pha với nhau

Câu 3: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh cao bằng hai lần vật. Dịch vật ra xa gương một đoạn 30cm thì cho ảnh cao bằng vật. Tiêu cự của gương là

A. 20cm B. 15cm C. 30cm D. 10cm

Câu 4: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng , trong đó u là li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một đoạn x(cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 30cm/s B. 50cm/s C. 40cm/s D. 60cm/s

 

doc 4 trang Người đăng quocviet Lượt xem 1316Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn luyện số 22", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn luyện số 22
Câu 1: Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36 (mA). Tính cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?
A. 12 mA	B. 3 mA	C. 18 mA	D. 9 mA
Câu 2: Khi có sóng dừng trên dây thì câu nhận xét nào sau đây là sai
A. Hai phần tử nằm trên hai nút cạnh nhau thì dao động ngược pha nhau
B. Khoảng cách giữa hai nút sóng là kλ/2
C. Các điểm trên dây chỉ có thể đứng yên hoặc dao động với biên độ 2a (a là biên độ sóng thành phần)
D. Các phần tử nằm trong một múi luôn dao động cùng pha với nhau
Câu 3: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu cho ảnh cao bằng hai lần vật. Dịch vật ra xa gương một đoạn 30cm thì cho ảnh cao bằng vật. Tiêu cự của gương là
A. 20cm	B. 15cm	C. 30cm	D. 10cm
Câu 4: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng , trong đó u là li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một đoạn x(cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 30cm/s	B. 50cm/s	C. 40cm/s	D. 60cm/s
Câu 5: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, L=1/π(H), hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là . Mạch tiêu thụ công suất 100W. Nếu mắc vào hai đầu L một ampekế có điện trở không đáng kể thì công suất tiêu thụ của mạch không đổi. Giá trị của R và C là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20sin2πt (cm). Tại thời điểm t1 vật có li độ là 10cm và đang chuyển động theo chiều dương thì li độ sau thời điểm t1 một khoảng 1/4 (s) là:
A. cm	B. 	C. 	D. 10(cm)
Câu 7: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+π/4)cm. Gốc thời gian đã được chọn khi có li độ
A. và v0>0	B. và v0>0	C. và v0<0	D. và v0<0
Câu 8: Một người cận thị khi đeo kính số 2 thì nhìn được vật từ 12,5cm đến vô cùng. Độ biến thiên độ tụ của mắt người đó khi nhìn từ điểm cực viễn đến cực cận là
A. 2dP	B. 8dP	C. 4dP	D. 10dP
Câu 9: Một người đang điều tiết để nhìn một vật đang đi ra xa mình thì
A. độ tụ thuỷ tinh thể tăng
B. tiêu cự thuỷ tinh thể tăng
C. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc giảm
D. bán kính cong của thuỷ tinh thể giảm
Câu 10: Một đèn Lade có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7mm. 
Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s. Số phôtôn mà đèn phát ra trong 1 giây là
A. 3,52.1020 .	B. 3,52.1018 .	C. 2,52.1019 .	D. 2,52.1018.
Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng ngược pha nhau, cùng biên độ a, bước sóng là 10cm. Coi biên độ không đổi khi truyền đi. Điểm M cách A 25cm, cách B 35cm sẽ dao động với biên độ bằng
A. 2a	B. a	C. 0	D. -2a
Câu 12: Trong dao động điều hoà, vật đổi chiều chuyển động khi hợp lực tác dụng lên vật
A. đổi chiều	B. bằng không	C. có giá trị nhỏ nhất	D. có giá trị lớn nhất
Câu 13: Một tia sáng đơn sắc đi qua một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí có góc chiết quang A = 600, cho tia ló có góc lệch đạt giá trị cực tiểu đúng bằng một nửa góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính là:
A. 	B. 1,52	C. 1,5	D. 
Câu 14: Để tăng bước sóng mà một dao động LC thu được lên hai lần ta có thể
A. giảm C 4 lần	B. tăng L lên 2 lần	C. tăng L lên 4 lần	D. tăng C lên 2 lần
Câu 15: Một người mắt không tật có Đ=25cm quan sát một vật qua kính hiển vi ở trạng thái không điều tiết với độ bội giác là 100. Biết vật đặt cách vật kính 1,05cm, thị kính có tiêu cự 5cm. Chiều dài quang học của kính là
A. 20cm	B. 18cm	C. 22cm	D. 15cm
Câu 16: Ảnh của vật qua kính hiển vi khi một người quan sát ngắm chừng ở điểm cực cận là
A. ảnh thật, cùng chiều vật	B. ảnh thật, ngược chiều vật
C. ảnh ảo, ngược chiều vật	D. ảnh ảo, cùng chiều vật
Câu 17: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có 1 vật m dao động điều hoà với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 13/3. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Tần số dao động là
A. 0,25Hz	B. 1,25 Hz	C. 2,5Hz	D. 0,5Hz
Câu 18: Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
B. Hiện tượng quang dẫn
C. Hiện tượng quan điện
D. Hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của Hiđrô
Câu 19: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm
A. có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.
B. có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra.
C. có cùng tần số phát ra từ cùng một loại nhạc cụ.
D. có cùng biên độ phát ra từ cùng một loại nhạc cụ.
Câu 20: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u=sin100πt(V). Khi R1=18Ω hoặc R2=32Ω thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau. Công suất của mạch ứng với hai giá trị đó là
A. 240W	B. 288W	C. 96W	D. 144W
Câu 21: Vật sáng AB qua một thấu kính hội tụ cho ảnh hiện rõ nét trên màn đặt cách vật 45cm. Giữ nguyên vị trí của thấu kính, đổi chỗ vật và màn, người ta thấy ảnh vẫn rõ trên màn và cao gấp 4 lần ảnh lúc đầu. Tiêu cự của thấu kính là 
A. 11,25cm	B. 25cm	C. 20cm	D. 10cm
Câu 22: Hai điểm sáng S1, S2 nằm trên trục chính và ở hai bên một thấu kính hội tụ có độ tụ D = 5điốp. Khoảng cách từ S1 đến thấu kính bằng 12cm. Để ảnh của S1, S2 trùng nhau thì khoảng cách giữa S1S2 là : 
A. 72cm	B. 60cm	C. 36cm	D. 54cm
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Iâng đo được khoảng cách giữa 2 vân sáng cạnh nhau là 2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M,N ở hai bên so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt 6mm và 11mm ta có bao nhiêu vân sáng?
A. 9vân	B. 8vân	C. 7vân	D. 10vân
Câu 24: Một ống rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s. Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà ống có thể phát ra là
A. 4,68.10-10m	B. 5,25.10-10m	C. 6,21.10-10m	D. 3.46.10-10m
Câu 25: Một người soi mình qua một gương, khi người đó tiến lại gần gương thấy ảnh của mình trong gương nhỏ dần. Gương người đó soi là
A. chưa xác định được	B. gương cầu lồi	C. gương cầu lõm	D. gương phẳng
Câu 26: Trong các máy phát điện xoay chiều có công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho:
A. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng	B. Stato là phần ứng, rôto là phần cảm
C. Stato là nam châm vĩnh cửu lớn	D. Rôto là nam châm vĩnh cửu lớn
Câu 27: Trong ánh sáng nhìn thấy, đại lượng đặc trưng cho màu sắc ánh sáng là
A. Cường độ ánh sáng	B. Vận tốc ánh sáng
C. Biên độ của sóng ánh sáng	D. Tần số ánh sáng
Câu 28: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, R=50Ω, C=2.10-4/π(F). Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức là , cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được. Với những giá trị của công suất mà có hai giá trị của L thoả mãn thì giá trị công suất nhỏ nhất là
A. 150W	B. 100W	C. 200W	D. 50W
Câu 29: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của tia tử ngoại và tia rơnghen
A. Khả năng đâm xuyên rất mạnh	B. Làm phát quang một số chất
C. Có tác dụng sinh lý	D. Ion hoá chất khí
Câu 30: Biểu thức điện tích của tụ trong một mạch dao động có dạng q=Q0sin(2π.106t)(C). Thời điểm năng lượng từ bằng năng lượng điện đầu tiên là
A. 2,5.10-7(s)	B. 0,625.10-7(s)	C. 1,25.10-7(s)	D. 5.10-7(s)
Câu 31: Cho đoạn mạch như hình vẽ, biết R=100Ω, C=100/π(μF), f=50Hz, UAM=200V, UMB=100V, uAM và uMB lệch pha nhau 5π/12. Tìm L?
A. 	B. 2/π(H)	C. 1/2π(H)	D. 1/π(H)
Câu 32: Một vật sáng đặt trước một gương cầu có tiêu cự f= -20cm, cho ảnh cùng chiều cao bằng một nửa vật. Khoảng cách giữa vật và gương là:
A. 20cm	B. 15cm	C. 5cm	D. 10cm
Câu 33: Một cái còi được coi như một nguồn âm điểm phát ra âm phân bố đều theo mọi hướng. Cách còi 10km một người vừa đủ nghe thấy âm. Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt là 10-10(W/m2) và 1(W/m2). Vị trí bắt đầu gây cảm giác đau cách còi một đoạn
A. 10m	B. 0,1m	C. 100m	D. 1m
Câu 34: Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự 5cm. Khoảng cách giữa vật kính và phim có thể thay đổi từ 5cm đến 5,5cm. Máy có thể chụp ảnh của vật cách máy ảnh
A. 0,55m đến vô cùng	B. 5,5cm đến 55m	C. 5,5cm đến vô cùng	D. 55m đến vô cùng
Câu 35: Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế giữa hai bản tụ và điện tích của tụ biến thiên điều hoà cùng tần số và
A. ngược pha	B. lệch pha π/2	C. cùng pha	D. lệch pha π/4
Câu 36: Đặt vật sáng trong khoảng từ f đến 2f trước gương cầu lõm thì ảnh của vật qua gương là
A. ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật	B. ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật
C. ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật	D. ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 37: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có tính cảm kháng, giữ nguyên các thông số khác nếu giảm tần số dòng điện thì kết luận nào sau đây là sai
A. Tổng trở giảm, sau đó tăng
B. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm
C. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm
D. Công suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm
Câu 38: Một gương cầu lõm bán kính R được đặt nằm ngang, mặt phản xạ hướng lên. Đổ đầy vào gương một chất lỏng trong suốt có chiết suất n. Tiêu cự tương đương của gương khi đó là
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 39: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B. Hệ số ma sát của lực cản tác dụng lên vật
C. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 40: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, tần số f thay đổi được. Khi f1=25Hz hoặc f2=100Hz thì dòng điện qua mạch có cùng giá trị hiệu dụng. Để dòng điện qua mạch cực đại thì tần số bằng
A. 125Hz	B. 75Hz	C. 50Hz	D. 150Hz
Câu 41: Một bức xạ có tần số 5.1014(Hz) thì bước sóng của nó trong nước (có chiết suất 4/3) là
A. 0,4μm	B. 0,45μm	C. 0,8μm	D. 0,55μm
Câu 42: Nếu nguyên tử hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ trong dãy ban me?
 A. 3	 B. 5	 C. 2	 D. 4
Câu 43: Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng điện qua hai pha kia như thế nào? 
A. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
B. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
C. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
D. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
Câu 44: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và nơi tiêu thụ sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 180kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải là
A. 97,25%	B. 96,25%	C. 98,5%	D. 95,5%
Câu 45: Dao động điện từ trong máy phát phát dao động điều hoà dùng tranzito là 
A. dao động cưỡng bức	B. sự tự dao động
C. dao động tắt dần	D. dao động tự do
Câu 46: Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp, khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng U thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử lần lượt là 2U và U. Hai phần tử đó là
A. cuộn dây và điện trở thuần	B. tụ điện và điện trở thuần
C. cuộn dây thuần cảm và tụ điện	D. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm
Câu 47: Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
A. Hypebol	B. đường cong	C. đường thẳng	D. đường parabol
Câu 48: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1=0,5μm và λ2=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau 2mm, màn cách hai khe 2m. Công thức xác định toạ độ của những vân sáng có màu giống vân trung tâm là (k nguyên)
A. x=4k(mm)	B. x=5k(mm)	C. x=3k(mm)	D. x=2k(mm)
Câu 49: Một con lắc đơn treo trong thang máy, khi thang máy đứng yên thì dao động với chu kỳ T. Nếu thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = g thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó là
A. T/2	B. 2T	C. T	D. T/
Câu 50: Chiếu lần lượt vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu có giá trị tương ứng là 4V và 8V. Xác định f1? 
A. f1 = 2,415.1015 (Hz)	B. f1 = 1,542.1015 (Hz)	C. f1 = 1,932.1015 (Hz)	D. f1 = 9,66.1014 (Hz)
-----------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docDe on luyen so 22.doc