Đề kiểm tra 1 tiết lớp 1 - Năm học: 2009 – 2010

Đề kiểm tra 1 tiết lớp 1 - Năm học: 2009 – 2010

A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào phương án đúng)

Câu 1: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có dạng

A. F = k|q_1 q_2 |/r^2 B. F = k|q_1 q_2 |/(εr^2 )

C. F = k. |q|/r^2 D. F = k. |q|/εr^2

Câu 2: Đường sức của điện trường do điện tích điểm dương Q gây ra là những đường:

A. Cong khép kín B. Cong không kín

C. Thẳng, xuất phát từ Q và kết thúc ở vô cực D. Thẳng, xuất phát từ vô cực và kết thúc ở Q

 

docx 8 trang Người đăng quocviet Lượt xem 1110Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết lớp 1 - Năm học: 2009 – 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THPT Phiêng Khoài
Họ tên: .....................................
Lớp: 11A1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 11A1
NĂM HỌC: 2009 – 2010
(Thời gian làm bài 45 phút)
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào phương án đúng)
Câu 1: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có dạng
A. F = kq1q2r2 
B. F = kq1q2εr2 
C. F = k. qr2
D. F = k. qεr2
Câu 2: Đường sức của điện trường do điện tích điểm dương Q gây ra là những đường:
A. Cong khép kín
B. Cong không kín
C. Thẳng, xuất phát từ Q và kết thúc ở vô cực 
D. Thẳng, xuất phát từ vô cực và kết thúc ở Q
Câu 3: Công của lực điện trường có đặc điểm
A. Không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo
B. Không phụ tuộc và độ lớn của điện tích di chuyển
C. Không phụ thuộc và độ lớn của cường độ điện trường
D. Phụ thuộc vào khối lượng điện tích di chuyển
Câu 4: Hệ thức giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế có dạng
A. E = Uq
B. E = Ud
C. E = U.q
D. E = U.d 
Câu 5: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A. Điện tích của tụ
B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C. Cường độ dòng điện trong tụ điện
D. Điện dung của tụ
Câu 6: Một tụ điện có điện dung 3μF, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 12V; điện tích của tụ điện là
A. 36.10-5C
B. 36C
C. 3,6.10-5C
D. 4 C
Câu 7: Bản chất của dòng điện trong kim loại là:
A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron
B. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương
C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và các ion dương 
D. Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm
Câu 8: Trên vỏ của một bóng điện có ghi 220V - 60W, các chỉ số đó là
A. Hiệu điện thế cực đại mà đèn chịu được và công suất định mức của đèn
B. Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của đèn
C. Hiệu điện thế đặt vào đèn và công suất tiêu thụ của đèn
D. Hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ của đèn 
Câu 9: Dòng điện có cường độ 1,5A chạy qua điện trở 20Ω trong 4 phút. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở đó là
A. 108 kJ
B. 180 kJ
C. 108 J
D. 10,8 kJ
Câu 10: Trong các pin điện hoá, có sự chuyển hoá từ dạng năng lượng nào sang điện năng
A. Cơ năng
B. Nhiệt năng
C. Hoá năng
D. Thế năng dàn hồi
Câu 11: Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp có dạng
A. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
B. ξb = ξ
 rb = rn 
C. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = rn 
D. ξb = ξ
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
Câu 12: Tính cường độ điện trường do điện tích q = 7.10-6C gây ra tại điểm M cách q 30cm (q và M ở trong chân không)
A. 7.107V/m
B. 7.105V/m
C. 7.104V/m
D. 7.106V/m
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Nêu định nghĩa điện thế, hiệu điện thế
Câu 2 (1,5 điểm): Một điện tích q = - 25.10-5C đặt trong chân không, tính cường độ điện trường do q gây ra tại điểm M cách q 50cm. Vẽ hình mô tả
Câu 3 (2 điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, biết ξ1 = ξ2 = 6V; r1 = r2 = 1Ω; ξ3 = 12V; r3 = 0,5Ω; R1 = 3Ω; R2 = 3,5Ω và R4 = 1,5Ω
Tính điện trở mạch ngoài, cường độ dòng điện mạch ngoài, hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1; R2; R3 
Câu 4 (1,5 điểm): Nêu nội dung, biểu thức của định luật Jun - Lenxơ
Học sinh không được sử dụng tài liệu ./.
Trường THPT Phiêng Khoài
Họ tên: .....................................
Lớp: 11A2
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 11A2
NĂM HỌC: 2009 – 2010
(Thời gian làm bài 45 phút)
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào phương án đúng)
Câu 1: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6C và q2 = 5.10-5C đặt cách nhau 30cm trong chân không; lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích là
A. F = 51N 
B. 1,5N 
C. F = 17N
D. 15N
Câu 2: Điện trường đều được tạo ra ở
A. Trong khoảng không gian giữa hai bản của tụ điện phẳng đã tích điện
B. Xung quanh một điện tích điểm
C. Xung quanh một dây dẫn điện 
D. Xung quanh hệ hai điện tích điểm
Câu 3: Công của lực điện trường có đặc điểm
A. Phụ thuộc vào khối lượng điện tích di chuyển
B. Không phụ thuộc và độ lớn của cường độ điện trường
C. Không phụ tuộc và độ lớn của điện tích di chuyển 
D. Không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo
Câu 4: Thế năng W của một điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào dưới dây?
A. W = q.E
B. W = q.V
C. W = E.d
D. W = q.U 
Câu 5: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A. Điện tích của tụ
B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C. Cường độ dòng điện trong tụ điện
D. Điện dung của tụ
Câu 6: Một tụ điện có điện dung 5nF, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 24V; điện tích của tụ điện là
A. 120.10-5C
B. 1,2.10-5 C
C. 1,2.10-7C
D. 12.10-4 C
Câu 7: Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của
A. Các điện tích âm
B. Các điện tích âm và các electron 
C. Các điện tích dương 
D. Các electron
Câu 8: Trên vỏ của một bóng điện có ghi 220V - 60W, các chỉ số đó là
A. Hiệu điện thế đặt vào đèn và công suất tiêu thụ của đèn
B. Hiệu điện thế cực đại mà đèn chịu được và công suất định mức của đèn 
C. Hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ của đèn 
D. Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của đèn 
Câu 9: Dòng điện có cường độ 2A chạy qua điện trở 15Ω trong 7 phút. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở đó là
A. 25,2 kJ 
B. 2520 J
C. 25200 kJ
D. 22500J
Câu 10: Trong các pin mặt trời, có sự chuyển hoá từ dạng năng lượng nào sang điện năng
A. Cơ năng
B. Quang năng
C. Hoá năng
D. Thế năng dàn hồi
Câu 11: Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp có dạng
A. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
B. ξb = ξ
 rb = rn 
C. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = rn 
D. ξb = ξ
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
Câu 12: Tính cường độ điện trường do điện tích q = 4.10-8C gây ra tại điểm M cách q 20cm (q và M ở trong chân không)
A. 9000 V/m
B. 18000 V/m
C. 900 V/m
D. 1800 V/m
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Dòng điện chạy qua các vật dẫn có thể gây những tác dụng nào? đối với mỗi tác dụng hãy kể tên một dụng cụ mà hoạt động của nó dựa chủ yếu vào tác dụng đó của dòng điện
Câu 2 (3 điểm): 
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, biết R1 = 5Ω; R2 = R3 = 4Ω; ξ1 = 8V; ξ2 = 4V; r1 = r2 = 0,5Ω
Tính: RN; UN; I; U1; U2; U3; I2 và I3
Câu 3 (1,5 điểm): Điện tích q = 6.10-5C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2; Tính cường độ điện trường do q gây ra tại điểm M cách q 30 cm. Vẽ hình
Trường THPT Phiêng Khoài
Họ tên: .....................................
Lớp: 11A4
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 11A4
NĂM HỌC: 2009 – 2010
(Thời gian làm bài 45 phút)
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào phương án đúng)
Câu 1: Hai điện tích điểm q1 = 6.10-7C và q2 = 5.10-8C đặt cách nhau 30cm trong chân không; lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích là
A. F = 3N 
B. 0,3 N 
C. F = 30 N
D. 0,03N
Câu 2: Điện trường đều được tạo ra ở
A. Xung quanh hệ hai điện tích điểm
B. Xung quanh một điện tích điểm
C. Xung quanh một dây dẫn điện 
D. Trong khoảng không gian giữa hai bản của tụ điện phẳng đã tích điện
Câu 3: Công của lực điện trường có đặc điểm
A. Không phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo
B. Không phụ thuộc và độ lớn của cường độ điện trường
C. Không phụ tuộc và độ lớn của điện tích di chuyển
D. Phụ thuộc vào khối lượng điện tích di chuyển
Câu 4: Thế năng W của một điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào dưới dây?
A. W = E.d
B. W = q.U 
C. W = q.E 
D. W = q.V
Câu 5: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A. Điện tích của tụ 
B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C. Cường độ dòng điện trong tụ điện
D. Điện dung của tụ
Câu 6: Một tụ điện có điện dung 15nF, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 36V; điện tích của tụ điện là
A. 54.10-5C
B. 5,4.10-5 C
C. 5,4.10-7C
D. 540.10-4 C
Câu 7: Bản chất của dòng điện trong kim loại là:
A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron
B. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương
C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và các ion dương 
D. Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm
Câu 8: Mối liên hệ giữa điện trở của đèn dây tóc với công suất và hiệu điện thế định mức của đèn có dạng
A. R = UđmPđm 
B. R = PđmUđm 
C. R = Pđm2Uđm2
D. R = Uđm2Pđm 
Câu 9: Dòng điện có cường độ 3A chạy qua điện trở 60Ω trong 5 phút. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở đó là
A. 16,2 kJ
B. 162 J
C. 16200 J
D. 162 kJ
Câu 10: Trong các pin điện hoá, có sự chuyển hoá từ dạng năng lượng nào sang điện năng
A. Cơ năng
B. Nhiệt năng
C. Hoá năng
D. Thế năng dàn hồi
Câu 11: Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp có dạng
A. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
B. ξb = ξ
 rb = rn 
C. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = rn 
D. ξb = ξ
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
Câu 12: Tính cường độ điện trường do điện tích q = 16.10-6C gây ra tại điểm M cách q 40cm (q và M ở trong chân không)
A. 9.105 V/m
B. 180000 V/m
C. 90000 V/m
D. 1800000 V/m
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Nêu nội dung, biểu thức của định luật Jun – Lenxơ, định nghĩa công suất toả nhiệt của vật dẫn
Câu 2 (3,5 điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, biết R1 = 4Ω; R2 = 6Ω; R3 = 8Ω; R4 = 2Ω. Các nguồn điện có suất điện động ξ1 = 3V; ξ2 = 8V; r1 = 1Ω và r2 = 0,5Ω.
a. Tính điện trở mạch ngoài
b. Tính hiệu điện thế mạch ngoài và giữa hai đầu các điện trở
c. Tính cường độ dòng điện mạch ngoài và qua các điện trở
Câu 3 (2 điểm): Điện tích q = -5.10-7C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2,1; Tính cường độ điện trường do q gây ra tại điểm M cách q 20 cm. Vẽ hình
Trường THPT Phiêng Khoài
Họ tên: .....................................
Lớp: 11A3
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
LỚP: 11A3
NĂM HỌC: 2009 – 2010
(Thời gian làm bài 45 phút)
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) (Khoanh tròn vào phương án đúng)
Câu 1: Đường sức của điện trường do điện tích điểm dương Q gây ra là những đường:
A. Cong khép kín
B. Cong không kín
C. Thẳng, xuất phát từ Q và kết thúc ở vô cực 
D. Thẳng, xuất phát từ vô cực và kết thúc ở Q
Câu 2: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-7C và q2 = 9.10-8C đặt cách nhau 90cm trong chân không; lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích là
A. 4.10-2 N 
B. 4.10-3 N 
C. 4.10-5 N 
D. 4.10-4 N
Câu 3: Thế năng W của một điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào dưới dây?
A. W = E.d
B. W = q.U 
C. W = q.E 
D. W = q.V
Câu 4: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A. Điện tích của tụ
B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C. Cường độ dòng điện trong tụ điện
D. Điện dung của tụ
Câu 5: Một tụ điện có điện dung 9μF, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 36V; điện tích của tụ điện là
A. 4.10-6C
B. 0,25.10-6 C
C. 3,24.10-4C
D. 32,4.10-4 C
Câu 6: Bản chất của dòng điện trong kim loại là:
A. Dòng chuyển dời có hướng của các electron
B. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương
C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron và các ion dương 
D. Dòng chuyển dời có hướng của các ion âm
Câu 7: Trên vỏ của một bóng điện có ghi 3V - 1,5W, các chỉ số đó là
A. Hiệu điện thế cực đại mà đèn chịu được và công suất định mức của đèn
B. Hiệu điện thế định mức và công suất định mức của đèn
C. Hiệu điện thế đặt vào đèn và công suất tiêu thụ của đèn
D. Hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ của đèn 
Câu 8: Dòng điện có cường độ 0,5A chạy qua điện trở 80Ω trong 9 phút. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở đó là
A. 10800J 
B. 108 kJ
C. 10800 kJ
D. 21600J
Câu 9: Trong các pin điện hoá, có sự chuyển hoá từ dạng năng lượng nào sang điện năng
A. Cơ năng
B. Nhiệt năng
C. Hoá năng
D. Thế năng dàn hồi
Câu 10: Tính cường độ điện trường do điện tích q = 3.10-6C gây ra tại điểm M cách q 30cm (q và M ở trong chân không)
A. 300000 V/m
B. 600000 V/m
C. 30000 V/m
D. 18000 V/m
Câu 11: Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc nối tiếp có dạng
A. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
B. ξb = ξ
 rb = rn 
C. ξb = ξ1 + ξ2 + ...... + ξn 
 rb = rn 
D. ξb = ξ
 rb = r1 + r2 + ..... + rn 
Câu 12: Hệ thức giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế có dạng
A. E = Uq
B. E = Ud
C. E = U.q
D. E = U.d 
B. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Nêu định nghĩa cường độ dòng điện, dòng điện không đổi. Chiều dòng điện được quy ước như thế nào 
Câu 2 (3,5 điểm): Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ, biết R1 = 1Ω; R2 = 3Ω; R3 = 4Ω; R4 = 6Ω. Các nguồn điện có suất điện động ξ1 = ξ2 = 6V; r1 = r2 = 1,7 Ω.
a. Tính điện trở mạch ngoài
b. Tính hiệu điện thế mạch ngoài và giữa hai đầu các điện trở
c. Tính cường độ dòng điện mạch ngoài và qua các điện trở
Câu 3 (2 điểm): Điện tích q = -7.10-7C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2; Tính cường độ điện trường do q gây ra tại điểm M cách q 40 cm. Vẽ hình

Tài liệu đính kèm:

  • docxKiểm tra 1 tiết (KI).docx