Giáo án Giáo dục hướng nghiệp 11 (bộ môn Tin học văn phòng) - Tuần 18 - Bài 21, 22

Giáo án Giáo dục hướng nghiệp 11 (bộ môn Tin học văn phòng) - Tuần 18 - Bài 21, 22

A. Mục tiêu bài học:

Kiến thức: - Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính.

 - Hiểu được tầm quan trọng của địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức.

Kỹ năng: - Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính.

 - Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu.

Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động.

B. Chuẩn bị:

- Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học.

- HS: Sách giáo khoa, nắm lại bài 20.

C. Các hoạt động dạy học:

 

doc 6 trang Người đăng hong.qn Ngày đăng 01/11/2017 Lượt xem 488Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giáo dục hướng nghiệp 11 (bộ môn Tin học văn phòng) - Tuần 18 - Bài 21, 22", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 	14/12/2015
Ngày dạy:	18/01/2016
Bài Lý thuyết - Thực hành
Lý thuyết: 	01 tiết
Thực hành: 	01 tiết
§ BÀI 21: THAO TÁC VỚI DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức: 	- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính.
	- Hiểu được tầm quan trọng của địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức.
Kỹ năng: 	- Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính.
	- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu.
Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học.
- HS: Sách giáo khoa, nắm lại bài 20.
C. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 (2’): Ổn định lớp
- Điểm danh
Điểm danh trực tiếp
HS báo cáo (có mặt, vằng)
Hoạt động 2 (8’): Kiểm tra bài cũ
Gọi một HS lên trả bài cũ.
Gọi HS khác bổ sung.
Đánh giá và cho điểm HS
HS lên trả bài.
Các HS khác nghe và bổ sung bài cho bạn.
Hoạt động 3 (5’):
I. XÓA, SỬA NỘI DUNG Ô TÍNH
1. Xóa dữ liệu trong ô hay khối:
Chọn ô hay khối → nhấn phím Delete.
2. Sửa đổi dữ liệu trong ô:
- Cách 1: Nháy đúp vào ô và sửa ngay trên ô (hoặc sửa trên thanh công thức).
- Cách 2: Nháy chuột chọn ô → nhấn phím F2 → sửa.
GV diễn giải và minh họa về các bước xóa, sửa dữ liệu trên trang tính.
Hướng dẫn sử dụng phím Esc (khi chưa kết thúc chỉnh sửa), nút lệnh Undo (khi đã xóa, đã nhấn Enter) để khôi phục dữ liệu.
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy theo ví dụ minh họa.
Hoạt động 4 (10’):
II. SAO CHÉP VÀ DI CHUYỂN
1. Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu
Các bước sao chép hay di chuyển dữ liệu:
- Bước 1: Chọn ô có nội dung cần sao chép (Ô nguồn).
- Bước 2: Nháy nút lệnh Copy để sao chép (nút lệnh Cut để di chuyển).
- Bước 3: Chọn ô đích.
- Bước 4: Nháy nút lệnh Paste (hoặc nhấn phím Enter).
2. Sao chép hoặc di chuyển công thức
Các bước sao chép hay di chuyển công thức như phần II.1. Nhưng kết quả sao chép hay di chuyển công thức tuân thủ theo các quy tắc sau: 
a/. Quy tắc 1:
Khi sao chép công thức trong một ô có các địa chỉ tương đối của ô (hay khối) khác, trong công thức ở ô đích các địa chỉ đó được điều chỉnh để giữ nguyên vị trí tương đối so với ô đích.
b/. Quy tắc 2:
Khi di chuyển công thức từ một ô sang ô khác, các địa chỉ trong công thức sẽ được giữ nguyên mà không bị điều chỉnh lại như trường hợp sao chép.
GV diễn giải và minh họa về các bước sao chép, di chuyển dữ liệu từ ô nguồn sang ô đích trên trang tính.
GV diễn giải và minh họa về các bước sao chép, di chuyển công thức từ ô nguồn sang ô đích trên trang tính → Chỉ ra hai quy tắc khi sao chép, di chuyển công thức.
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy theo ví dụ minh họa.
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy theo ví dụ minh họa.
Hoạt động 5 (20’):
III. ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI, ĐỊA CHỈ TUYỆT ĐỐI VÀ ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
1. Địa chỉ tương đối:
- Địa chỉ tương đối của một ô là cặp chữ xác định cột (tên cột) và số xác định hàng (tên hàng) mà ô đó nằm trên.
- Cách viết: 
2. Địa chỉ tuyệt đối:
- Địa chỉ tuyệt đối của một ô là cặp chữ - số gồm tên cột và tên hàng mà ô nằm trên với các dấu $ trước mỗi chữ và số đó.
- Cách viết: 
Quy tắc 3: Khi sao chép công thức từ một ô sang ô khác, các địa chỉ tuyệt đối trong công thức được giữ nguyên.
3. Địa chỉ hỗn hợp:
- Địa chỉ tuyệt đối của một ô là cặp chữ - số gồm tên cột và tên hàng mà ô nằm trên, nhưng chỉ có một dấu $ hoặc trước tên cột hoặc trước tên hàng.
- Cách viết: hoặc 
Quy tắc 4: Khi sao chép công thức từ một ô sang ô khác, phần tuyệt đối của địa chỉ hỗn hợp được giữ nguyên, phần tương đối được điều chỉnh để đảm bảo quan hệ giữa ô có công thức và các ô có địa chỉ trong công thức.
GV diễn giải và minh họa địa chỉ tương đối = 
VD: A1 ; B5 :...
GV diễn giải và minh họa địa chỉ tuyệt đối = 
VD: $A$1 ; $B$5 :...
GV diễn giải và minh họa địa chỉ hỗn hợp = → địa chỉ tuyệt đối theo cột; hoặc → địa chỉ tuyệt đối theo hàng
VD: $A1 ; B$5 :...
Hướng dẫn HS sử dụng phím F4 để đánh địa chỉ trên thanh công thức.
HS nghe và ghi
HS đọc địa chỉ tương đối cho các ví dụ minh họa trên trang tính.
HS nghe và ghi
HS đọc địa chỉ tương đối cho các ví dụ minh họa trên trang tính.
HS nghe và ghi
HS đọc địa chỉ tương đối cho các ví dụ minh họa trên trang tính.
Tiết 2
Hoạt động 6 (40’): THỰC HÀNH
1. Nội dung thực hành:
Thực hiện bài tập 1,4,5,6 trang 145,146/SGK.
2. Tiến trình thực hiện:
- Khởi động Excel
- Kích hoạt ô cần nhập công thức hoặc hàm.
- Nhập hàm cần tính toán (nhập trực tiếp từ bàn phím hoặc dùng nút lệnh Insert function)
- Sửa chữa một số ô bị sai hoặc thay công thức.
- Sao chép một số công thức từ nơi này đến nơi khác.
- Lưu bảng tính và kết thúc Excel. 
3. Đánh giá:
- Về thời gian thực hiện bài.
- Về thao tác: xác định được ô cần nhập hàm, nhập hàm theo đúng trình tự, nhập địa chỉ trực tiếp hoặc bằng chuột, sử dụng được các hàm thông dụng..
Yêu cầu HS cho biết tiến trình thực hành trên máy vi tính
Quan sát HS thực hành.
Có biện pháp uốn nắn những HS yếu kém. 
Đánh giá bài thực hành của HS.
HS thực hành các thao tác trên máy tính theo tiến trình thực hành.
Lưu ý HS cách trình bày bảng tính sao cho cân đối, hài hoà.
Sửa chữa bài thực hành.
HS tự đánh giá bài thực hành về quy trình thực hành, thời gian
Hoạt động 6 (5’): Củng cố, dặn dò
Củng cố lại kiến thức đã học.
Dặn dò HS xem và nắm chắc các dạng địa chỉ ô và 3 quy tắc khi sao chép, di chuyển công thức.
GV củng cố lại kiến thức đã học.
HS nghe
Duyệt của Lãnh đạo
Duyệt của Tổ trưởng
Người soạn
Nguyễn Văn Long
D. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 	14/12/2015
Ngày dạy:	18/01/2016
Bài Lý thuyết - Thực hành
Lý thuyết: 	01 tiết
Thực hành: 	01 tiết
§ BÀI 22: NHẬP, TÌM VÀ THAY THẾ NHANH DỮ LIỆU
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức: 	- Hiểu được bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện.
	- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel.
Kỹ năng: 	- Điền nhanh dữ liệu bằng thao tác kéo thả nút điền.
	- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế của Excel.
Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học.
- HS: Sách giáo khoa.
C. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 (2’): Ổn định lớp
- Điểm danh 
Điểm danh gián tiếp
Lớp trưởng báo cáo (có mặt, vằng)
Hoạt động 2 (20’):
I. ĐIỀN NHANH DỮ LIỆU
1. Nút điền và thao tác với nút điền:
- Nút điền là nút nhỏ xuất hiện tại góc dưới bên phải của ô kích hoạt. Nếu đưa con trỏ chuột lên trên nút điền, con trỏ chuột trở thành dấu +.
- Thao tác đưa con trỏ chuột lên nút điền và kéo thả chuột sang vị trí khác gọi là kéo thả nút điền. 
- Thao tác kéo thả nút điền thực hiện sao chép nhanh dữ liệu đã có trong một ô hoặc một khối được chọn sang các ô liền kề (theo hướng kéo thả).
2. Sao chép dữ liệu bằng nút điền:
a/. Sao chép công thức
Các địa chỉ tương đối được điều chỉnh, các địa chỉ tuyệt đối theo cột hoặc theo hàng được giữ nguyên trong công thức ở các ô mới.
b/. Sao chép dữ liệu số
- Nếu chọn một ô và kéo thả nút điền: dữ liệu trong ô đã chọn được điền lập lại vào các ô liền kề.
- Nếu chọn một khối ô gồm 2 ô và kéo thả nút điền: các số mới được điền vào các ô trống theo cấp số cộng với công sai là hiệu các số trong 2 ô.
a/. Sao chép dữ liệu ký tự
Nếu chọn các ô liên tiếp có dữ liệu ký tự và kéo thả nút điền: nội dung các ô sẽ được sao chép lặp lại vào các ô liền kề, bắt đầu từ dữ liệu trong ô đầu tiên.
GV diễn giải và minh họa về nút điền và thao tác kéo thả nút điền.
? Có nhận xét gì khi kéo thả nút điền?
GV kết luận công dụng của thao tác kéo thả nút điền. 
? Rút ra kết luận về việc sao chép dữ liệu của nút điền đối với công thức, kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu ký tự.
Yêu cầu HS thực hành trên máy về sao chép dữ liệu bằng nút điền
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy theo ví dụ minh họa và nêu nhận xét.
HS thực hiện việc sao chép dữ liệu bằng nút điền trên máy tính của mình
Hoạt động 3 (20’):
II. TÌM VÀ THAY THẾ
1. Tìm kiếm: Chọn lệnh Edit → Find...
+ Nhập dữ liệu cần tìm vào ô Find what.
+ Nhấn Find Next để tìm.
2. Thay thế: Chọn lệnh Edit → Replace...
+ Nhập dữ liệu cần tìm kiếm vào ô Find what.
+ Nhập dữ liệu cần thay thế vào ô Replace With.
+ Nhấn Replace All (thay thế toàn bộ) hoặc Replace (thay thế tuần tự).
* Để tìm kiếm hoặc thay thế nâng cao: nhấn lệnh Options >> trong hộp thoại Find and Replace để lựa chọn thêm các tham số.
? Nêu các bước thực hiện Tìm kiếm dữ liệu. 
Yêu cầu các nhóm trình bày, kết luận và rút ra bài học.
? Nêu các bước để Thay thế dữ liệu. 
Yêu cầu các nhóm trình bày, kết luận và rút ra bài học.
? Lệnh tìm kiếm và thay thế khác nhau như thế nào. 
GV kết luận bài.
Các nhóm thảo luận và rút ra cách thức tiến hành.
Các nhóm trình bày ý kiến
Nhóm khác nhận xét, bổ sung các ý kiến của nhóm trên (nếu có)
Các HS khác bổ sung
Kết luận, rút ra bài học, ghi vào vở
Các nhóm thảo luận và rút ra cách thức tiến hành.
Các nhóm trình bày ý kiến
Nhóm khác nhận xét, bổ sung các ý kiến của nhóm trên (nếu có)
Các HS khác bổ sung
Kết luận, rút ra bài học, ghi vào vở
HS trả lời
Tiết 2
Hoạt động 4 (40’): THỰC HÀNH
1. Nội dung thực hành:
Thực hiện bài tập 1,2,3,4,5,6 trang 152,153,154/SGK.
2. Tiến trình thực hiện:
- Khởi động Excel
- Nhập dữ liệu, công thức vào ô cần tính.
- Kéo thả nút điền.
- Tìm và thay thế nhanh dữ liệu. 
- Lưu bảng tính và kết thúc Excel. 
3. Đánh giá:
- Về thời gian thực hiện bài.
- Về thao tác: chọn đúng các ô cần nhập, kéo thả nút điền đúng hướng, tìm và thay thế dữ liệu chính xác.
Yêu cầu HS cho biết tiến trình thực hành trên máy vi tính.
Quan sát HS thực hành.
Có biện pháp uốn nắn những HS yếu kém. Và cho thêm bài thực hành cho HS giỏi thực hành.
Đánh giá bài thực hành của HS.
HS thực hành các thao tác trên máy tính theo tiến trình thực hành.
Lưu ý HS cách trình bày bảng tính sao cho cân đối, hài hoà.
Sửa chữa bài thực hành
HS tự đánh giá bài thực hành về việc tuân thủ quy trình thực hành, thời gian
Hoạt động 5 (5’): Củng cố, dặn dò
Củng cố lại kiến thức đã học.
Dặn dò HS về xem và vận dụng nút điền và công thức vào trong bảng tính. 
GV củng cố lại kiến thức đã học.
HS nghe
Duyệt của Lãnh đạo
Duyệt của Tổ trưởng
Người soạn
Nguyễn Văn Long
D. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan_18.doc