Bài ôn tập Tiếng Anh 11 - Reported speech

Bài ôn tập Tiếng Anh 11 - Reported speech

Present simple => Past simple

Present Continuous => Past Continuous

Past simple

Present perfect =>

Past perfect

Past Continuous => Past perfect continuous

Will Would

Can Could

May Might

 

doc 3 trang Người đăng ngohau89 Ngày đăng 24/08/2019 Lượt xem 156Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập Tiếng Anh 11 - Reported speech", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Reported speech
----------&---------
Lời nói gián tiếp (Reported speech ) là tường thuật lại ý của người nói.
 Khi chuyển từ lời nói trực tiếp ( Direct speech ) sang lời nói gián tiếp ta cần phải chú ý những thay đổi sau :
1. Bỏ dấu ngoặc kép.
2. Đổi ngôi cho phù hợp.
3. Thay đổi thì của động từ : Lùi lại một thì ( one tense back )
Nguyên tắc lùi thì ĐT như sau :
Direct Speech
Reported speech
Present simple =>
Past simple
Present Continuous =>
Past Continuous
Past simple
Present perfect =>
Past perfect
Past Continuous =>
Past perfect continuous
Will
Would
Can
Could
May
Might
*Cách biến đổi một số trạng từ
this
that
these
those
here
there
now
then
today
that day
yesterday
The day before
The previous day
Tomorrow
The day after
The following day
.ago
..before
next week
The week after
The following week
I. Câu trần thuật gián tiếp :
Direct speech
Reported speech
S said, “ S – V – O ’’
S said ( that ) S(đổi ngôi) – V(lùi thì)- O
Eg: He said “ You are my best friend ’’
=> He said (that) I was his best friend
II. Câu mệnh lệnh gián tiếp:
Direct speech
Reported speech
S said/told, “ V – O ’’
 “ Don’t V- O ’’
S told + O + toV
 + O + not + to V
Eg : He told, “ Hurry up, Lan ’’
=> He told Lan to hurry up
III. Câu hỏi có từ để hỏi gián tiếp :
Direct speech
Reported speech
S asked, “Wh- Be/trợ từ- S – V  ? ’’
S asked + O + Wh- S(đổi ngôi) – V(lùi thì)- O
Eg: She asked me, “ Where do you live ?’’
 => She asked me where I lived 
IV. Câu hỏi không có từ để hỏi :
Direct speech
Reported speech
S asked, “Be/trợ từ- S – V  ? ’’
S asked + O + if + S(đổi ngôi) – V(lùi thì)- O
 ( whether)
Eg: She asked me , “ Do you want to be a doctor ?’’
=> She asked me if ( whether) I wanted to be a doctor
* NOTE : Trong những trường hợp sau ta không đổi thì của ĐT, mà chỉ đổi ngôi:
1. Đtừ ở câu trực tiếp có t.gian xác định trong Q.khứ.
Eg : He said , “ I was born in 1987 ’’
=> He said ( that) he was born in 1987.
2. Câu Điều Kiện loại II , III và câu ước với WISH
Eg: -He said, “ If I had a lot of money, I would buy a new house’’
=> He said ( that) if he had a lot of money, he would buy a new house.
 - He said “ I wish my mother lent me some money’’
=> He said (that) he wish his mother lent him some money.
3. Câu với : used to; had better; would rather; could; would; should
4. Diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Eg: She said “ the sun rises in the east ’’
=> She said (that) the sun rises in the east.
V. Dùng mẫu Động Từ để chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp :
* Nếu câu trực tiếp là câu khuyên, đề nghị , nhắc nhở. ( tuỳ theo ý của câu trực tiếp mà lựa chọn ĐT có nghĩa phù hợp )
1. V+ to V: 
offer ( đề nghị giúp đỡ) 
promise ( hứa)
refuse (từ chối)
agree (đồng ý) + O + to V
invite ( mời)
advise ( khuyên)
warn (cảnh báo)
encourage ( động viên,khuyến khích)
remind ( nhắc nhở)
..
Eg: - Joe said, “ Please come to my party.’’
=> Joe invited me to come to his party.
 - He said,” I think you should go to class earlier.’’
=> He advised me to go to class earlier.
2. V + Ving:
suggest ( gợi ý)
admit (chấp nhận)
insist on ( cố nài, khăng khăng)
apologize for ( xin lỗi) + Ving
accuse (sb) of ( buộc tội ai về)
deny ( phủ nhận, chối )
thank (sb) for ( cảm ơn ai về )
Eg: - She said, “ Sorry, I’ve hurt you.’’
=> She apologized for hurting him
 - “ Shall we go to the zoo now ?’’
=> She suggested going to the zoo.

Tài liệu đính kèm:

  • docOn thi TN 12.doc