Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 - Unit 1: Friendship tình bạn

Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 - Unit 1: Friendship tình bạn

A. VOCABULARY

/daun/(adj.)

1. down

: xuống tinh thần, chán nản, nản lòng, thất vọng.

2. troubled ['trʌbld]: băn khoăn, lo lắng, bồn chồn.

 3. to brighten up /'braitn ʌp/ : làm sáng lên, làm rạng rỡ, làm sung sướng.

 4. acquaintance /a'kweintans/ (n.): người quen, sự quen biết.

 5. intimate /'intimat/(adj.) : thân mật, mật thiết, thân tình.

6. common / 'kɔmən/(adj): chung, công, công cộng.

7. capable /'keipabl/ (adj.): có tài, có năng lực, giỏi,có thể, có khả năng,

 # incapable /in'keipabl/ : không đủ khả năng, bất tài, bất lực.

 (+of) khong the

 8. lasting /'la:stirj/(adj.) : trường tồn.

 9. essenc /'esns/ (n.): bản chất, thực chất

 10. self /self/ (n.): bản thân mình, cái tôi.

 Family words

 a. selfish (adj.) ['selfi∫]: ích kỉ

 b. selfishness (n) ['selfi∫nis]: sự ích kỉ, tính ích kỉ.

 c. unselfishness (n) [,ʌn'selfi∫nis]:tính không ích kỷ.

11. concerned with /kan's3:nd/(v.t.) : liên quan đến, dính líu đến.

12. two-sided /'saidid/ : hai bên, hai cạnh.

13. affair [ə'feə] (n.): việc, công việc, việc làm, sự việc.

14. give-and-take (n): mối quan hệ cho và nhận.

\ 5. constancy /'konstansi/(n.) : sự bền lòng, tính kiên trì, tính kiên định

16. to take up (an interest) : bắt đầu ( một sở thích).

17. enthusiasm /in'θju:ziæzm/: sự hăng hái, sự nhiệt tình.

1 8. to change /tjeind3/(v.t.): đổi, thay đổi.

 

doc 2 trang Người đăng ngohau89 Ngày đăng 26/08/2019 Lượt xem 123Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn tập môn học Tiếng Anh khối 11 - Unit 1: Friendship tình bạn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
FRIENDSHIP
Tình bạn 
UNIT 1.
A. VOCABULARY
/daun/(adj.)
1. down
: xuống tinh thần, chán nản, nản lòng, thất vọng.
2. troubled ['trʌbld]: băn khoăn, lo lắng, bồn chồn.
 3. to brighten up /'braitn ʌp/ : làm sáng lên, làm rạng rỡ, làm sung sướng.
 4. acquaintance /a'kweintans/ (n.): người quen, sự quen biết.	
 5. intimate /'intimat/(adj.) : thân mật, mật thiết, thân tình.
6. common / 'kɔmən/(adj): chung, công, công cộng.
7. capable /'keipabl/ (adj.): có tài, có năng lực, giỏi,có thể, có khả năng, 
 # incapable /in'keipabl/ : không đủ khả năng, bất tài, bất lực.
 (+of) khong the
 8. lasting /'la:stirj/(adj.) : trường tồn.
 9. essenc /'esns/ (n.): bản chất, thực chất
 10. self /self/ (n.): bản thân mình, cái tôi.
 Family words
 a. selfish (adj.) ['selfi∫]: ích kỉ
 b. selfishness (n) ['selfi∫nis]: sự ích kỉ, tính ích kỉ.
 c. unselfishness (n) [,ʌn'selfi∫nis]:tính không ích kỷ.
11. concerned with /kan's3:nd/(v.t.)	: liên quan đến, dính líu đến.
12. two-sided /'saidid/ : hai bên, hai cạnh.
13. affair [ə'feə] (n.): việc, công việc, việc làm, sự việc.
14. give-and-take (n): mối quan hệ cho và nhận.
\ 5. constancy /'konstansi/(n.) : sự bền lòng, tính kiên trì, tính kiên định
16. to take up (an interest) : bắt đầu ( một sở thích).
17. enthusiasm /in'θju:ziæzm/: sự hăng hái, sự nhiệt tình.
1 8. to change /tjeind3/(v.t.): đổi, thay đổi.
 Family words:
a. changeable (adj.) ['t∫eindʒəbl] : dễ thay đổi, hay thay đổi
b. changed (adj.) # unchanged (adj.): thay đổi # không thay đổi.
 19. certain/'s3:tn/ (adj.) # uncertain (adj.) chắc chắn , nào đó # không chắc chắn.
Family words:
certainty (n) ['sə:tnti] điều chắc chắn # uncertainty (n.) [ʌn'sə:tnti] : điều không chắc chắn.
20. lifelong /'laiflɔη/ (adj.) : suốt đời.
21. loyalty /'lɔiəlti/ (n): lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
Family word
loyal /'lɔiəlti/ adj.): trung thành, trung nghĩa. 
22. suspicious [sə'spi∫əs](adj.): (+about/of) có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ.
 Family words:
suspicion /sə'spijn/(n.) (+about, that) : sự nghi ngờ, sự bị nghi ngờ
 suspect /sa'spekt/ (n.): người khả nghi, người bị tình nghi.
23. to think much of sb = to like sb, to fancy sb
 24. rumour /'ru:m3/(n.): tin đồn , lời đồn, tiếng đồn.
 25. gossip /'gosip/(n.): chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm. 
 26. to influence /'influ3ns/(v.): ảnh hưởng, chi phối, tác động.
 27. whisper /'wispə/: tiếng nói thầm, tiếng xì xào.
28. trust /trʌst/: sự tín nhiệm ,lòng tin, sự tin cậy.
 29. mutual /'mju:tju3l/(adj.): lẫn nhau, qua lại.
30. secret /si:krit/(n.) : điều bí mật, bí quyết, điều bí ẩn.
31. talkative /'tɔ:kətiv/ (adj)thích nói, hay nói; lắm mồm; ba hoa; bép xép
32. sympathy /'simpəθi/(n) : sự thông cảm, sự đồng cảm, sự thương cảm.
Family words
to sympathize /'simpəθaiz/(v.i.): có thiện cảm, tỏ cảm tình ( với ai), thông cảm.
sympathetic /,simpə'θetik/ (adj.) (+to/towards/with somebody): thông cảm.
33. joy /dʒɔi/ (n) : niềm vui = delight (n)
34. sorrow /'sɔrou/ (n.): (+at/for/over) sự đau khô, sự buồn phiền. = grief (n) 
35. pursuit [pə'sju:t](n.): sự đuổi theo, sự đuổi bắt. 
36. pleasure /'pleʒə/ (n.) = enjoyment : niềm vui thích, điều thích thú.
 37. to exist /ig'zist/(v.i.) : tồn tại, sống , hiện có.
Family words:
existence /ig'zistəns/ (n.) : sự sống, sự tồn tại.
existent /ig'zistənt/ (adj.): tồn tại, có sẵn.
 38. possible /"posəbl/ (-adj.): có thể, có thể thực hiện được. # impossible/im'posəbl/ không có thể, không có thể thực hiện được 
Family word:
 39. to base on /beis/: dựa vào, căn cứ vào
 possibility /,pɔsə'biləti/(n): khả năng, sự kiện có thể xảy ra.# impossibility /im,posəbiliti/(n.): việc không thể làm được, điều không thể có
 40. priniple/'prinsəpl/ (n) : nguồn gốc, gốc, nguyênlý, nguyên tắc.
41. feature /'fi:t∫ə/(n.) : nét đặc biệt, điểm đặc trưng 
42. forehead /'fo:hed/(n.): trán
43. crooked nose /'krukid nsuz/ : mũi khoan.
 44. hospitable /'hospit3bl/(adj.): mến khách, hiếu 
45. generous /'dʒenərəs/(adj.) : rộng lượng, khoan hồng # mean: ích kỉ
 46. profile /'proufail/:nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng
47. personality /,pə:sə'næləti/: nhân cách, tính cách
48. humorous /"hju:mərəs/(adj.): khôi hài, hài hước
Family word:
humour/1hju:mə/(n.): sự hài hước, sự hóm hỉnh.
49. quick-witted /'kwik'witid/ (adj.) : thông minh, khôn, có óc
50. good-natured / 'gud'neit∫əd/(adj.): tốt bụng, hiền hậu, đôn hậu. 
51. studious /'stju:diəs/(adj.): chăm chỉ, siêng năng.
52. customer officer (n) ['kʌstəmə] ['ɔfisə] : nhân viên hải quan.
: nhân viên hải quan.

Tài liệu đính kèm:

  • docTu vung lop 11.doc